(Vị trí top_banner)
Hình minh họa intoxicação
B2
nome feminino B2 Y học/Sinh học/Hóa học

intoxicação

/ĩtuʃikuˈsɐ̃w̃/
sự nhiễm độc
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "intoxicação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Estado de envenenamento ou embriaguez; envenenamento.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái bị nhiễm độc hoặc say; sự nhiễm độc.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A intoxicação alimentar causou-lhe fortes dores de estômago."

    "Ngộ độc thực phẩm khiến anh ấy bị đau bụng dữ dội."

  • "A polícia suspeita de intoxicação por monóxido de carbono."

    "Cảnh sát nghi ngờ ngộ độc khí carbon monoxide."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái. Lưu ý cách phát âm mũi 'ão'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) intoxicações
As intoxicações alimentares são comuns no verão.
(Ngộ độc thực phẩm thường xảy ra vào mùa hè.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) intoxicaçãozinha
Foi só uma pequena intoxicaçãozinha, nada de grave.
(Đó chỉ là một vụ ngộ độc nhẹ, không có gì nghiêm trọng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)