(Vị trí top_banner)
Hình minh họa laço
B1
substantivo masculino B1 Chăn nuôi, Lịch sử miền Tây Hoa Kỳ

laço

/ˈlasu/
dây thòng lọng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "laço" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Um corredio usado para capturar animais ou para outros fins.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dây thòng lọng, một sợi dây có thòng lọng ở một đầu, được sử dụng đặc biệt ở Mỹ để bắt gia súc hoặc ngựa; dây thừng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O vaqueiro usou o laço para apanhar o bezerro."

    "Người chăn bò đã dùng dây thòng lọng để bắt con bê."

  • "Ele é um mestre a usar o laço."

    "Anh ấy là một bậc thầy trong việc sử dụng dây thòng lọng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

corda de laçar(dây thừng để thòng lọng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: laços

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) laços
Ela fez lindos laços para enfeitar os presentes.
(Cô ấy đã làm những chiếc nơ xinh xắn để trang trí quà.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) lacinho
Que lacinho tão bonito no cabelo dela!
(Chiếc nơ nhỏ trên tóc cô ấy thật là đẹp!)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ei laços novos, se prometeres não os desfazer."
    Tôi sẽ trao cho bạn những chiếc thòng lọng mới, nếu bạn hứa không tháo chúng ra.
    Mesóclise 'Dar-te-ei' (Dar + te + ei). 'Te' (đại từ tân ngữ ngôi 'tu') được chèn giữa gốc động từ 'dar' và hậu tố thì tương lai '-ei'. 'Laços' là dạng số nhiều của 'laço'.
  • "Apanhar-te-emos com os laços que estamos a preparar, se tentares fugir."
    Chúng tôi sẽ bắt được bạn bằng những chiếc thòng lọng mà chúng tôi đang chuẩn bị, nếu bạn cố gắng trốn thoát.
    Mesóclise 'Apanhar-te-emos' (Apanhar + te + emos). 'Te' (đại từ tân ngữ ngôi 'tu') được chèn giữa gốc động từ 'apanhar' và hậu tố thì tương lai '-emos'. Lưu ý cấu trúc 'estamos a preparar' (estar a + infinitive) để diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Mostrar-te-ia os laços mágicos, mas não mereces a minha confiança."
    Tôi sẽ cho bạn xem những chiếc thòng lọng ma thuật, nhưng bạn không xứng đáng với sự tin tưởng của tôi.
    Mesóclise 'Mostrar-te-ia' (Mostrar + te + ia). 'Te' (đại từ tân ngữ ngôi 'tu') được chèn giữa gốc động từ 'mostrar' và hậu tố thì điều kiện '-ia'. Ở đây không dùng 'Você', sử dụng 'tu' cho phù hợp văn cảnh.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu apertas o laço com força, mas eu estou a ver que não funciona assim. O laço parte-se!"
    Bạn thắt cái thòng lọng quá chặt, nhưng tôi đang thấy là không hoạt động như vậy. Cái thòng lọng bị đứt mất!
    Động từ 'apertar' (thắt, siết) chia ở ngôi 'tu' (apertas). Cấu trúc 'estar a ver' diễn tả hành động đang diễn ra (tôi đang thấy). Đại từ 'se' trong 'parte-se' đặt sau động từ (enclisis).
  • "Nós usamos laços para prender as tendas quando está a chover muito."
    Chúng tôi dùng thòng lọng để cố định lều khi trời đang mưa rất nhiều.
    Câu này sử dụng động từ 'usar' (sử dụng) ở ngôi 'nós' (usamos). 'Estar a chover' diễn tả trời đang mưa (hành động đang tiếp diễn).
  • "Dou-te um laço novo se me deres o teu livro. Ele está a precisar de um!"
    Tao cho mày một cái thòng lọng mới nếu mày cho tao cuốn sách của mày. Nó đang cần một cái!
    'Dou-te' là 'Eu dou-te' (Tao cho mày). Đại từ 'te' đặt sau động từ 'dou' (enclisis) và nối bằng dấu gạch ngang. Cấu trúc 'está a precisar' diễn tả sự cần thiết đang diễn ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)