lamentação
/lɐ.mẽ.taˈsɐ̃w/
chuyện khóc lóc
Independente (B2)
Significado "lamentação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Expressão de tristeza ou dor, geralmente de forma exagerada ou pouco sincera.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một câu chuyện kể về những nỗi buồn hoặc bất hạnh, thường được phóng đại hoặc không chân thành.
Exemplos (Ví dụ)
"As suas lamentações constantes começaram a irritar toda a gente."
"Những lời than vãn liên tục của cô ấy bắt đầu làm phiền mọi người."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: lamentações. Atenção à pronúncia do ditongo nasal '-ão'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | lamentações |
As lamentações da vizinha eram constantes.
(Những lời than vãn của người hàng xóm thì liên tục.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | lamentaçãozinha |
Ela expressou uma lamentaçãozinha sobre o tempo.
(Cô ấy bày tỏ một lời than vãn nhỏ về thời tiết.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
-
"A lamentação que tu expressas parece-me um exagero."Lời than vãn mà bạn bày tỏ nghe có vẻ hơi quá.Sử dụng 'que' (đại từ quan hệ) để nối mệnh đề. 'Parece-me' (clitic placement) - 'me' đặt sau động từ vì đầu câu. Động từ 'expressas' chia theo ngôi 'tu'.
-
"As lamentações, cujas causas desconheço, estão a incomodar os vizinhos."Những lời than vãn mà tôi không biết nguyên nhân, đang làm phiền hàng xóm.'Cujas' (đại từ quan hệ sở hữu) thay thế cho 'as causas das lamentações'. 'Estar a incomodar' là cấu trúc continuous aspect, diễn tả hành động đang diễn ra. 'As lamentações estão a...': chủ ngữ số nhiều.
-
"O senhor, quem ouve as lamentações, deve estar a sentir-se exausto."Ông, người lắng nghe những lời than vãn, chắc hẳn đang cảm thấy kiệt sức.'Quem' (đại từ quan hệ) dùng để thay thế cho người (O senhor). 'Estar a sentir-se' là continuous aspect kết hợp đại từ phản thân (sentir-se). Đại từ phản thân 'se' đặt sau động từ vì theo sau 'a' trong cấu trúc 'estar a + infinitive'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
