(Vị trí top_banner)
Hình minh họa legalidade
B2
nome feminino B2 Pháp luật

legalidade

/lɨ.ɣɐ.liˈða.ðɨ/
tính hợp pháp
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "legalidade" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade ou estado de ser legal; conformidade com a lei.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính hợp pháp; trạng thái hoặc phẩm chất hợp pháp.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A legalidade do contrato está a ser analisada."

    "Tính hợp pháp của hợp đồng đang được phân tích."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) legalidades
As legalidades do processo foram verificadas.
(Các tính hợp pháp của quy trình đã được xác minh.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) legalidadezinha
A legalidadezinha da ação é questionável.
(Tính hợp pháp nhỏ bé của hành động này là đáng ngờ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ và hạn định từ sở hữu
  • "A tua preocupação com a legalidade de tudo o que fazes é admirável."
    Sự quan tâm của bạn đối với tính hợp pháp của mọi việc bạn làm thật đáng ngưỡng mộ.
    Sử dụng hạn định từ sở hữu 'tua' (của bạn) tương ứng với ngôi thân mật 'tu'. 'Tua' là dạng giống cái, số ít để bổ nghĩa cho danh từ 'preocupação' (sự quan tâm).
  • "A legalidade do teu projeto foi aprovada, mas a minha ainda está a ser analisada."
    Tính hợp pháp của dự án của bạn đã được phê duyệt, nhưng của tôi thì vẫn đang được phân tích.
    Sử dụng đại từ sở hữu 'a minha' (cái của tôi) để thay thế cho cụm danh từ 'a minha legalidade' nhằm tránh lặp từ. Ví dụ này cũng dùng cấu trúc thì tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha: 'está a ser analisada' (đang được phân tích).
  • "As suas legalidades, Senhor Doutor, parecem-me estar em conflito com os nossos regulamentos."
    Thưa ông Tiến sĩ, tôi thấy rằng các khía cạnh pháp lý của ông dường như đang xung đột với các quy định của chúng tôi.
    Sử dụng hạn định từ sở hữu 'suas' (của ông) và 'nossos' (của chúng tôi) trong ngữ cảnh trang trọng ('Senhor Doutor'). Câu này cũng tuân thủ quy tắc đặt đại từ 'me' sau động từ (enclisis): 'parecem-me' (dường như đối với tôi), một đặc điểm chuẩn của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu estás sempre a questionar a legalidade das minhas ações, mas eu sei que estou a agir corretamente."
    Bạn luôn luôn nghi ngờ tính hợp pháp trong những hành động của tôi, nhưng tôi biết mình đang hành động đúng đắn.
    Câu này sử dụng 'estar a questionar' (thì hiện tại tiếp diễn) thay vì 'questionando'. Ngôi 'Tu' được dùng, động từ 'estar' chia theo ngôi 'tu': 'estás'. Lưu ý vị trí của trạng từ 'sempre' sau động từ 'estar'.
  • "O governo está a tentar garantir a legalidade do processo eleitoral, mas a oposição critica constantemente as suas medidas. Dá-se prioridade à transparência."
    Chính phủ đang cố gắng đảm bảo tính hợp pháp của quá trình bầu cử, nhưng phe đối lập liên tục chỉ trích các biện pháp của họ. Sự minh bạch được ưu tiên.
    Sử dụng 'estar a tentar' thay vì 'tentando'. 'Dá-se' là một ví dụ về enclisis (đặt đại từ sau động từ) chuẩn Bồ Đào Nha. 'O governo' là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít, 'está' chia theo đó.
  • "Nós estamos a defender a legalidade em todas as instâncias. Acreditamos que a lei é fundamental para a justiça."
    Chúng tôi đang bảo vệ tính hợp pháp ở mọi cấp độ. Chúng tôi tin rằng luật pháp là nền tảng cho công lý.
    'Estamos a defender' là dạng 'continuous aspect' chuẩn PT-PT. 'Nós' (chúng tôi) là chủ ngữ, động từ 'estar' chia theo ngôi 'nós'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)