(Vị trí top_banner)
Hình minh họa limitações
B2
Danh từ, Feminino B2 Chung (General)

limitações

[ɫimiˈtaˈsõjʃ]
có những hạn chế
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "limitações" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Restrições ou condicionamentos impostos a algo ou alguém.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động kiểm soát hoặc giảm bớt điều gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O projeto tem algumas limitações de orçamento."

    "Dự án có một số hạn chế về ngân sách."

  • "É importante reconhecer as tuas próprias limitações."

    "Điều quan trọng là phải nhận ra những hạn chế của chính bạn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

restrições(hạn chế) condicionamentos(điều kiện)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều của 'limitação' (đuôi '-ão') là 'limitações'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) limitações
As limitações impostas pelo regulamento são excessivas.
(Những hạn chế do quy định đặt ra là quá mức.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) limitaçõezinhas
Com algumas limitaçõezinhas, o projeto pode ser perfeito.
(Với một vài hạn chế nhỏ, dự án có thể hoàn hảo.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)