(Vị trí top_banner)
Hình minh họa liberdade
B1
Nome Feminino B1 Chính trị, Xã hội

liberdade

[li.bɨɾˈda.dɨ]
tự do
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "liberdade" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Condição de quem não está sujeito a outrem; independência.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái tự do trong xã hội khỏi những hạn chế áp bức do chính quyền áp đặt lên lối sống, hành vi hoặc quan điểm chính trị của một người.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A liberdade de expressão é um direito fundamental."

    "Tự do ngôn luận là một quyền cơ bản."

  • "Estou a lutar pela minha liberdade."

    "Tôi đang đấu tranh cho tự do của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

opressão(sự áp bức) tirania(sự chuyên chế)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Lưu ý: Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) liberdades
As liberdades individuais são importantes numa democracia.
(Các quyền tự do cá nhân rất quan trọng trong một nền dân chủ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) liberdadezinha
Sinto uma liberdadezinha quando viajo sozinho.
(Tôi cảm thấy một chút tự do khi đi du lịch một mình.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)