restrições
[ʁɨʃ.tɾiˈsõjʃ]
những hạn chế
Intermediário (B1)
Significado "restrições" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Limitações ou condicionamentos; fatores que limitam ou restringem algo ou a liberdade de alguém para fazer algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những giới hạn hoặc hạn chế; những thứ giới hạn hoặc hạn chế một điều gì đó, hoặc sự tự do của bạn để làm điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"As restrições orçamentais impedem-nos de contratar mais pessoal."
"Những hạn chế về ngân sách ngăn chúng tôi thuê thêm nhân viên."
"Há restrições à circulação de veículos pesados no centro da cidade."
"Có những hạn chế đối với việc lưu thông của xe hạng nặng ở trung tâm thành phố."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều của 'restrição'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | restrições |
As restrições impostas pelo governo afetaram a economia.
(Những hạn chế do chính phủ áp đặt đã ảnh hưởng đến nền kinh tế.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | restriçõezinhas |
Havia umas restriçõezinhas que ninguém notava.
(Có một vài hạn chế nhỏ mà không ai để ý.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando eras mais novo, tinhas menos restrições e estavas sempre a viajar pelo mundo."Khi còn trẻ hơn, bạn có ít hạn chế hơn và luôn đi du lịch khắp thế giới.Câu này sử dụng 'tinhas' (Pretérito Imperfeito của 'ter' chia cho 'tu') và 'estavas a viajar' (cấu trúc 'estar a + infinitivo' ở Pretérito Imperfeito, chia cho 'tu') để diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ. 'Restrições' được sử dụng như một danh từ số nhiều, chỉ những hạn chế nói chung.
-
"No meu antigo emprego, as restrições orçamentais eram enormes e estávamos sempre a tentar encontrar soluções criativas."Trong công việc cũ của tôi, những hạn chế về ngân sách rất lớn và chúng tôi luôn cố gắng tìm ra các giải pháp sáng tạo.Câu này sử dụng 'eram' (Pretérito Imperfeito của 'ser' chia cho ngôi thứ ba số nhiều) để mô tả một trạng thái trong quá khứ. 'Estávamos a tentar' (cấu trúc 'estar a + infinitivo' ở Pretérito Imperfeito, chia cho 'nós') diễn tả hành động liên tục diễn ra trong quá khứ. 'Restrições' được sử dụng như một danh từ số nhiều liên quan đến tài chính.
-
"Antigamente, não havia tantas restrições sociais e as pessoas estavam mais à vontade para expressar as suas opiniões."Ngày xưa, không có nhiều hạn chế xã hội và mọi người thoải mái hơn trong việc bày tỏ ý kiến của mình.Câu này sử dụng 'havia' (Pretérito Imperfeito của 'haver' - 'ter' ở ngôi vô nhân xưng) để chỉ sự tồn tại trong quá khứ. 'Estavam mais à vontade' mô tả trạng thái thoải mái hơn trong quá khứ, và 'estavam a expressar' (cấu trúc 'estar a + infinitivo' ở Pretérito Imperfeito, chia cho 'eles/elas') diễn tả hành động bày tỏ ý kiến diễn ra trong quá khứ một cách liên tục. 'Restrições' được sử dụng như một danh từ số nhiều liên quan đến các quy tắc xã hội.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"Dadas as restrições impostas pelo regulamento, o projeto foi dado como incompleto."Do những hạn chế do quy định áp đặt, dự án đã được coi là chưa hoàn thành.Sử dụng 'dado' (particípio passado irregular của 'dar'). Cấu trúc 'dadas as restrições' thể hiện 'vì những hạn chế'. 'Foi dado como' mang nghĩa 'đã được xem như'.
-
"Tu estás a ver que, face às restrições orçamentais, o investimento foi feito com muitas reservas. Dá-te conta!"Bạn đang thấy đó, đối mặt với những hạn chế về ngân sách, khoản đầu tư đã được thực hiện với rất nhiều dè dặt. Hãy nhận ra điều đó!Sử dụng 'feito' (particípio passado irregular của 'fazer'). Cấu trúc 'estás a ver' (estar a + infinitive) chỉ hành động đang diễn ra. 'Dá-te conta' là một cách diễn đạt nhấn mạnh sự nhận thức. Vị trí đại từ 'te' tuân thủ quy tắc Enclisis.
-
"Perante as restrições de mobilidade, o acesso à cidade foi escrito num novo decreto-lei, de modo a facilitar a vida dos residentes. "Trước những hạn chế về di chuyển, việc tiếp cận thành phố đã được viết trong một sắc lệnh mới, để tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống của cư dân.Sử dụng 'escrito' (particípio passado irregular của 'escrever'). 'Perante as restrições' nghĩa là 'đối mặt với những hạn chế'.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
-
"Estás a sentir muitas restrições na tua vida agora?"Bây giờ bạn có đang cảm thấy nhiều hạn chế trong cuộc sống của mình không?Sử dụng ngôi 'Tu' thân mật, đi kèm chia động từ 'estar' ở ngôi thứ 2 số ít ('Estás'). Cấu trúc 'estar a sentir' thể hiện hành động đang diễn ra, chuẩn Châu Âu (tuyệt đối không dùng gerúndio).
-
"Senhor Doutor, não lhe podemos impor mais restrições do que as necessárias."Thưa Giáo sư, chúng tôi không thể áp đặt thêm các hạn chế không cần thiết lên ngài.Sử dụng danh xưng 'Senhor Doutor' (chuẩn Âu) cho văn phong trang trọng, đi kèm đại từ gián tiếp 'lhe' (ngài/ông/bà) đặt trước động từ ('podemos') vì có từ phủ định 'não' (proclisis). Động từ 'poder' chia theo ngôi 'nós' (chúng tôi).
-
"Diz-me se estás a sentir restrições para te ajudarmos a ultrapassá-las."Hãy nói cho mình biết nếu bạn đang cảm thấy những hạn chế để tụi mình giúp bạn vượt qua chúng.Câu mệnh lệnh ngôi 'Tu' thân mật sử dụng cấu trúc 'Diz-me' với đại từ 'me' (mình) đặt sau động từ (enclisis). 'Estás a sentir' là cấu trúc tiếp diễn chuẩn Châu Âu. Đại từ 'las' trong 'ultrapassá-las' (vượt qua chúng) cũng là enclisis, gắn vào động từ nguyên mẫu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
