limitar
[li.miˈtaɾ]
giới hạn
Intermediário (B1)
Significado "limitar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Restringir algo a certos limites ou condições.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hạn chế, giới hạn (cái gì đó) trong một phạm vi nhất định.
Exemplos (Ví dụ)
"É preciso limitar o uso de plásticos."
"Cần phải hạn chế việc sử dụng nhựa."
"Estou a limitar o meu consumo de açúcar."
"Tôi đang hạn chế lượng đường tiêu thụ của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Clíticos: Dá-me, Dá-te, Dá-lhe, Dá-nos, Dá-vos, Dá-lhes. Estou a limitar...
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | limito |
Eu limito o meu consumo de açúcar.
(Tôi giới hạn lượng đường tiêu thụ của mình.) |
| Tu | limitas | |
| Ele/Você | limita | |
| Nós | limitamos | |
| Eles/Vocês | limitam | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | limitei |
Ontem, limitei o tempo que passei nas redes sociais.
(Hôm qua, tôi đã giới hạn thời gian tôi dành cho mạng xã hội.) |
| Tu | limitaste | |
| Ele/Você | limitou | |
| Nós | limitámos | |
| Eles/Vocês | limitaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | limitava |
Quando era criança, limitava-me a brincar no quintal.
(Khi còn nhỏ, tôi thường chỉ chơi ở sân sau.) |
| Tu | limitavas | |
| Ele/Você | limitava | |
| Nós | limitávamos | |
| Eles/Vocês | limitavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
