restringir
/ʁɨʃ.tɾĩˈʒiɾ/
kiềm chế
Independente (B2)
Significado "restringir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Limitar, impedir ou dificultar a ação ou o desenvolvimento de algo ou alguém.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kiềm chế, kìm hãm, cản trở ai đó hoặc cái gì đó; ngăn cản ai đó làm gì.
Exemplos (Ví dụ)
"O governo está a restringir o acesso à informação."
"Chính phủ đang hạn chế quyền truy cập thông tin."
"O médico aconselhou-o a restringir o consumo de sal."
"Bác sĩ khuyên anh ấy nên hạn chế tiêu thụ muối."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Posição dos pronomes clíticos: Dá-me o livro. Estou a restringir o acesso.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | restringo |
Eu restrinjo o meu consumo de açúcar.
(Tôi hạn chế việc tiêu thụ đường của mình.) |
| Tu | restringes | |
| Ele/Você | restringe | |
| Nós | restringimos | |
| Eles/Vocês | restringem | |
| Pretérito Perfeito (Đã feito) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | restringi |
Eles restringiram o acesso ao edifício ontem.
(Họ đã hạn chế quyền truy cập vào tòa nhà ngày hôm qua.) |
| Tu | restringiste | |
| Ele/Você | restringiu | |
| Nós | restringimos | |
| Eles/Vocês | restringiram | |
| Pretérito Imperfeito (Já costumava fazer) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | restringia |
Eu restringia os meus gastos quando era mais jovem.
(Tôi thường hạn chế chi tiêu khi còn trẻ.) |
| Tu | restringias | |
| Ele/Você | restringia | |
| Nós | restringíamos | |
| Eles/Vocês | restringiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Hiện tại
-
"É importante que tu restrinjas o consumo de açúcar para proteger a tua saúde."Điều quan trọng là bạn hạn chế tiêu thụ đường để bảo vệ sức khỏe của mình.Sử dụng 'restrinjas' (Presente do Conjuntivo của 'restringir' ở ngôi 'tu'). Chia động từ theo ngôi 'tu' (số ít, thân mật). 'Para proteger' chỉ mục đích.
-
"Espero que eles não restrinjam o acesso à biblioteca durante as férias."Tôi hy vọng họ không hạn chế quyền truy cập vào thư viện trong kỳ nghỉ.Sử dụng 'restrinjam' (Presente do Conjuntivo của 'restringir' ở ngôi 'eles'). Lưu ý chia động từ theo ngôi 'eles' (số nhiều, ngôi thứ ba). 'Durante as férias' chỉ thời gian.
-
"Talvez seja necessário que se restrinja o número de participantes na conferência."Có lẽ cần phải hạn chế số lượng người tham gia hội nghị.Sử dụng 'se restrinja' (Presente do Conjuntivo của 'restringir' ở ngôi thứ ba số ít với đại từ 'se'). Cấu trúc bị động phản thân với 'se'. Số lượng người tham gia (o número) là chủ ngữ.
Thì Hiện tại đơn
-
"Eu restrinjo o meu consumo de açúcar porque estou a tentar ser mais saudável."Tôi hạn chế lượng đường tiêu thụ của mình vì tôi đang cố gắng sống lành mạnh hơn.restrinjo: chia ở ngôi 'eu' thì presente do indicativo. 'estar a tentar': thì hiện tại tiếp diễn (continuous aspect) chuẩn Bồ Đào Nha.
-
"Tu restringes o acesso à internet dos teus filhos durante a semana?"Bạn có hạn chế quyền truy cập internet của con bạn trong tuần không?restringes: chia ở ngôi 'tu' thì presente do indicativo. Sử dụng 'Tu' cho văn phong thân mật.
-
"A empresa restringe o uso de telemóveis durante o horário de trabalho para aumentar a produtividade."Công ty hạn chế việc sử dụng điện thoại di động trong giờ làm việc để tăng năng suất.restringe: chia ở ngôi 'ele/ela/você' thì presente do indicativo. Sử dụng 'o uso de telemóveis' (từ vựng chuẩn PT-PT).
Động từ phản thân
-
"Eu restrinjo-me a comer apenas vegetais durante a semana."Tôi tự giới hạn mình chỉ ăn rau củ trong tuần.Động từ 'restringir' được chia ở ngôi 'Eu' (tôi) thì hiện tại: 'restrinjo' (dạng bất quy tắc). Đại từ phản thân 'me' được đặt sau động từ ('restrinjo-me') theo quy tắc đặt hậu vị (ênclise) trong câu khẳng định của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
-
"Por que é que te restringes tanto nas tuas opiniões?"Tại sao bạn lại tự hạn chế mình nhiều đến vậy trong các ý kiến của mình?Động từ chia ở ngôi 'Tu' (bạn - thân mật): 'restringes'. Đại từ phản thân 'te' được đặt trước động từ ('te restringes') theo quy tắc đặt tiền vị (próclise), vì câu bắt đầu bằng từ nghi vấn 'Por que é que', vốn thu hút đại từ về phía trước.
-
"Os novos regulamentos restringem-se apenas aos funcionários recém-contratados."Các quy định mới chỉ tự giới hạn (áp dụng) cho các nhân viên mới được tuyển dụng.Động từ chia ở ngôi thứ 3 số nhiều 'Eles' (ở đây là 'Os novos regulamentos'): 'restringem'. Đại từ phản thân 'se' được đặt sau động từ ('restringem-se') theo quy tắc đặt hậu vị (ênclise) chuẩn trong câu khẳng định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
