(Vị trí top_banner)
Hình minh họa manipulação
B2
Substantivo Feminino B2 Tâm lý học, Chính trị, Marketing

manipulação

/mɐ.ni.pu.laˈsaʊ̯̃/
sự thao túng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "manipulação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de manipular.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động thao túng ai đó hoặc cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A manipulação dos dados foi feita incorretamente."

    "Việc thao túng dữ liệu đã được thực hiện không chính xác."

  • "Ele é um mestre na arte da manipulação."

    "Anh ấy là một bậc thầy trong nghệ thuật thao túng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

maquinação(sự mưu mô) intriga(âm mưu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) manipulações
As manipulações de dados são estritamente proibidas.
(Việc thao túng dữ liệu bị nghiêm cấm.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) manipulaçãozinha
Foi só uma manipulaçãozinha, nada de grave.
(Đó chỉ là một sự thao túng nhỏ, không có gì nghiêm trọng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "A manipulação política revela-se quando te mostro apenas a parte da história que me convém."
    Sự thao túng chính trị được bộc lộ khi tao chỉ cho mày thấy phần lịch sử có lợi cho tao.
    Câu này sử dụng 'te' (đại từ tân ngữ ngôi thứ hai số ít) trước động từ 'mostro' (chia theo ngôi 'Eu' vì 'revela-se' tách một mệnh đề phụ), thể hiện proclise vì có 'quando'. 'Revela-se' thể hiện ênclise vì bắt đầu mệnh đề.
  • "Estando a tentar influenciar-te com a minha manipulação subtil, julgo que terei sucesso."
    Trong khi tao đang cố gắng tác động mày bằng sự thao túng tinh vi của tao, tao nghĩ rằng tao sẽ thành công.
    Ví dụ này sử dụng 'Estando a tentar', một dạng của 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Influenciar-te' thể hiện ênclise vì đứng sau động từ nguyên thể.
  • "Com estas manipulações constantes, dou-te a impressão de que estou sempre certo."
    Với những sự thao túng liên tục này, tao cho mày ấn tượng rằng tao luôn đúng.
    Câu này sử dụng 'dou-te', thể hiện ênclise sau động từ 'dou'. Cấu trúc 'dou-te a impressão' là một thành ngữ phổ biến trong tiếng Bồ Đào Nha. 'Estas manipulações' là dạng số nhiều của 'manipulação'.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "A manipulação da opinião pública foi feita através de notícias falsas."
    Sự thao túng dư luận đã được thực hiện thông qua tin giả.
    'Feita' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'fazer' (làm). Trong cấu trúc bị động này, nó phải hợp với chủ ngữ ('A manipulação') về giống (cái) và số (ít).
  • "Tu tens visto como a manipulação mediática está a afetar as pessoas?"
    Bạn (Tu) có thấy sự thao túng của truyền thông đang ảnh hưởng đến mọi người như thế nào không?
    'Visto' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'ver' (thấy), được dùng trong thì kép 'tens visto'. Câu này cũng sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('está a afetar') cho hành động đang diễn ra, là quy tắc chuẩn của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
  • "As várias manipulações foram expostas no documentário; o senhor já o viu?"
    Nhiều vụ thao túng đã được phơi bày trong bộ phim tài liệu; thưa ông, ông đã xem nó chưa ạ?
    'Expostas' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'expor' (phơi bày), hợp với chủ ngữ số nhiều giống cái 'As manipulações'. Trong câu hỏi, trạng từ 'já' kéo đại từ 'o' lên trước động từ ('o viu'), một trường hợp của Proclisis (đại từ đứng trước).
(Vị trí vocab_tab4_inline)