(Vị trí top_banner)
Hình minh họa multidão
B1
Noun Feminino B1 Xã hội học, Địa lý, Sự kiện

multidão

/muɫ.tiˈdɐ̃w/
đám đông
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "multidão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Grande ajuntamento de pessoas num mesmo lugar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một đám đông lớn người tụ tập ở một nơi công cộng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A multidão estava a protestar contra as novas medidas do governo."

    "Đám đông đang biểu tình phản đối các biện pháp mới của chính phủ."

  • "Uma multidão de fãs esperava à porta do hotel para ver o cantor."

    "Một đám đông người hâm mộ đang đợi trước cửa khách sạn để gặp ca sĩ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: multidões.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) multidões
As multidões reuniram-se na praça para protestar.
(Đám đông tụ tập ở quảng trường để biểu tình.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) multidozinha
Havia uma multidozinha à espera do cantor.
(Có một đám đông nhỏ đang chờ ca sĩ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, a multidão invadiu o estádio após o apito final. Foi um momento de pura loucura!"
    Hôm qua, đám đông tràn vào sân vận động sau tiếng còi chung cuộc. Đó là một khoảnh khắc điên cuồng tột độ!
    Verbo 'invadir' no Pretérito Perfeito Simples (3ª pessoa do singular). A ação de invadir aconteceu e terminou no passado.
  • "Tu viste a multidão que se juntou na Praça do Comércio quando o comboio chegou?"
    Bạn đã thấy đám đông tụ tập ở Quảng trường Thương mại khi tàu đến chưa?
    Verbo 'ver' no Pretérito Perfeito Simples (2ª pessoa do singular - 'Tu'). Uso da forma 'viste' para concordar com o pronome 'Tu'. Câu hỏi sử dụng ngôi 'Tu' thể hiện sự thân mật. 'Comboio' thay vì 'trem' (BR).
  • "Na manifestação, a multidão exigiu melhores condições de trabalho e o governo ouviu as suas reivindicações."
    Trong cuộc biểu tình, đám đông yêu cầu điều kiện làm việc tốt hơn và chính phủ đã lắng nghe những yêu sách của họ.
    Verbo 'ouvir' no Pretérito Perfeito Simples (3ª pessoa do singular). A ação de ouvir aconteceu e terminou no passado. 'Suas' é usado porque se refere a 'a multidão', que funciona como um sujeito coletivo singular.
(Vị trí vocab_tab4_inline)