(Vị trí top_banner)
Hình minh họa negligência
B2
Nome Feminino B2 Pháp luật, Y tế

negligência

[nɛɡliˈʒẽsiɐ]
sự chăm sóc tắc trách
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "negligência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Falta de cuidado ou atenção; descuido, desleixo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thiếu trách nhiệm, cẩu thả trong việc chăm sóc hoặc thực hiện nghĩa vụ, dẫn đến gây hại hoặc có nguy cơ gây hại.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A negligência do médico causou sérios problemas ao paciente."

    "Sự tắc trách của bác sĩ đã gây ra những vấn đề nghiêm trọng cho bệnh nhân."

  • "É importante não demonstrar negligência no trabalho, estou a falar a sério."

    "Điều quan trọng là không được thể hiện sự tắc trách trong công việc, tôi đang nói thật đấy."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Tu demonstras negligência quando não estás a verificar o óleo do carro regularmente."
    Bạn thể hiện sự thiếu cẩn trọng khi không kiểm tra dầu xe thường xuyên.
    Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estás a verificar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra (kiểm tra).
  • "Eu acredito que ele demonstra negligência para com o seu trabalho, pois está sempre a chegar atrasado."
    Tôi tin rằng anh ấy thể hiện sự thiếu cẩn trọng đối với công việc của mình, vì anh ấy luôn đến muộn.
    'Ele demonstra negligência' sử dụng ngôi thứ ba số ít. 'Está sempre a chegar' là cấu trúc nhấn mạnh hành động thường xuyên xảy ra.
  • "Nós mostrámos negligência ao não estarmos a prestar atenção às instruções; por isso, falhámos o exame."
    Chúng tôi đã thể hiện sự thiếu cẩn trọng khi không chú ý đến các hướng dẫn; vì vậy, chúng tôi đã trượt kỳ thi.
    'Nós mostrámos negligência' sử dụng ngôi thứ nhất số nhiều, thì quá khứ. 'Não estarmos a prestar' là dạng phủ định của 'estar a + infinitivo' ở thì quá khứ, diễn tả việc không chú ý đã xảy ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)