descuido
[dɨʃˈkwi.du]
sự thiếu cẩn thận
Intermediário (B1)
Significado "descuido" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Falta de cuidado ou atenção; negligência.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thiếu cẩn thận, thiếu quan tâm, sự sao nhãng.
Exemplos (Ví dụ)
"O teu descuido causou um acidente."
"Sự thiếu cẩn thận của bạn đã gây ra tai nạn."
"Estou a repreender-te pelo teu descuido."
"Tôi đang khiển trách bạn vì sự thiếu cẩn thận của bạn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: descuidos
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | descuidados |
Os descuidos podem ter consequências graves.
(Os descuidos podem ter consequências graves.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | descuidozinho |
Tenha um pouco mais de cuidado, não seja tão descuidadozinho.
(Tenha um pouco mais de cuidado, não seja tão descuidadozinho.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Por terem demonstrado descuido na tarefa, os trabalhadores foram alertados."Vì đã thể hiện sự bất cẩn trong nhiệm vụ, các công nhân đã được cảnh báo.Trong câu này, 'terem' là dạng Infinitivo Pessoal của động từ 'ter' (có, sở hữu) được chia theo ngôi 'eles/elas' (họ, các công nhân). Nó được dùng sau giới từ 'por' để chỉ lý do, nguyên nhân của hành động.
-
"É inaceitável estares a lidar com esses dados com tanto descuido."Thật không thể chấp nhận được khi bạn (ngôi 'tu') đang xử lý những dữ liệu đó một cách bất cẩn như vậy.Đây là một ví dụ tuyệt vời kết hợp Infinitivo Pessoal và cấu trúc diễn tả hành động đang diễn ra theo chuẩn Châu Âu. 'Estares' là Infinitivo Pessoal của động từ 'estar' (đang, ở) được chia theo ngôi 'tu'. Sau đó, cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estares a lidar') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra, TUYỆT ĐỐI không dùng Gerundio (lidando).
-
"Para evitarmos futuros descuidos, devemos rever os procedimentos de segurança."Để chúng ta (ngôi 'nós') tránh những bất cẩn trong tương lai, chúng ta nên xem xét lại các quy trình an toàn.Ở đây, 'evitarmos' là Infinitivo Pessoal của động từ 'evitar' (tránh) được chia theo ngôi 'nós' (chúng ta). Nó thường được dùng sau giới từ 'para' để diễn tả mục đích của một hành động.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
