opressão
/o.pɾɛˈsɐ̃w̃/
sự áp bức
Independente (B2)
Significado "opressão" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de oprimir; sujeição pela força ou pelo poder.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự áp bức, đàn áp; sự đối xử tàn nhẫn hoặc bất công kéo dài.
Exemplos (Ví dụ)
"A opressão política era evidente durante a ditadura."
"Sự áp bức chính trị là hiển nhiên trong suốt chế độ độc tài."
"A luta contra a opressão é um dever de todos os cidadãos."
"Đấu tranh chống lại sự áp bức là nghĩa vụ của mọi công dân."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | opressões |
As opressões vividas pelas minorias são inaceitáveis.
(Sự áp bức mà các nhóm thiểu số phải chịu là không thể chấp nhận được.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | opressãozinha |
Ela sentiu uma opressãozinha no peito, mas logo passou.
(Cô ấy cảm thấy một chút áp lực trong ngực, nhưng nó nhanh chóng qua đi.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"A opressão sentida pelos camponeses era insuportável. Estavam a viver sob constante medo."Sự áp bức mà những người nông dân phải chịu đựng là không thể chịu nổi. Họ đang sống trong nỗi sợ hãi thường trực.'A opressão' là một danh từ cụ thể, do đó sử dụng mạo từ xác định 'A'. 'Estavam a viver' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'estar' chia theo ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas).
-
"Uma opressão constante pode levar ao desespero. Tu, que és jovem, deves lutar contra ela."Một sự áp bức liên tục có thể dẫn đến tuyệt vọng. Con, người còn trẻ, phải đấu tranh chống lại nó.'Uma opressão' đề cập đến một sự áp bức nói chung, không cụ thể, do đó sử dụng mạo từ không xác định 'Uma'. Ngôi 'Tu' được dùng thân mật, động từ 'deves' chia theo ngôi thứ hai số ít. 'Contra ela' sử dụng đại từ 'ela' (chỉ 'a opressão') đặt sau giới từ 'contra'.
-
"O fim das opressões é um objetivo comum a todos os povos. Estamos a trabalhar para isso."Sự chấm dứt của những áp bức là một mục tiêu chung của tất cả các dân tộc. Chúng ta đang nỗ lực vì điều đó.'O fim das opressões' sử dụng mạo từ xác định 'O' vì đề cập đến một kết thúc cụ thể của 'as opressões' (số nhiều của 'opressão'). 'Estamos a trabalhar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra, chia theo ngôi 'nós'.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Dar-te-ia a liberdade se mitigasses as opressões que impões aos teus subordinados."Eu бы те дал свобода, если бы ты убавил угнетения, которые ты устанавливаешь твоим подчиненным.Mesóclise ('Dar-te-ia') được sử dụng vì mệnh đề chính bắt đầu bằng động từ ở thì tương lai điều kiện. Ngôi 'Tu' được sử dụng. Mitigasses là subjunctive imparfait.
-
"Dir-se-ia que a história se repete, vendo o governo estar a fomentar novas opressões sobre o povo."Есть люди, кто говорит, что история повторяется, видя, что правительство поощряет новые угнетения на людях.Mesóclise ('Dir-se-ia') vì động từ ở thì tương lai điều kiện. 'Estar a fomentar' là cấu trúc continuous aspect, chỉ hành động đang diễn ra. Vendo: gerund - видя.
-
"Conceder-se-nos-ia paz se extinguíssemos as opressões e injustiças no mundo."Нам будет дан мир, если мы погасим угнетения и несправедливость в мире.Mesóclise ('Conceder-se-nos-ia') vì mệnh đề chính bắt đầu bằng động từ ở thì tương lai điều kiện. Có hai đại từ liên tiếp (se, nos). Extinguíssemos: subjunctive imparfait.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
