ornamentado
[ɔɾ.nɐ.mẽˈta.du]
thiết kế cầu kỳ
Independente (B2)
Significado "ornamentado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que tem muitos ornamentos; enfeitado em excesso.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được trang trí công phu, tỉ mỉ hoặc quá mức.
Exemplos (Ví dụ)
"O palácio era excessivamente ornamentado, com detalhes por todo o lado."
"Cung điện được trang trí quá cầu kỳ, với các chi tiết ở khắp mọi nơi."
"A igreja está a ser ornamentada para a festa da padroeira."
"Nhà thờ đang được trang trí công phu cho lễ hội của vị thánh bảo trợ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực.
Gramática (Ngữ pháp)
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"A sala está ornamentada para a festa. Tu estás a ver como as cores são vibrantes?"Căn phòng được trang trí lộng lẫy cho bữa tiệc. Bạn đang thấy màu sắc sống động như thế nào phải không?‘Estar a ver’ là cấu trúc diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect), thay vì dùng 'vendo' như tiếng Brazil. 'Tu estás' là cách chia động từ 'estar' ở thì hiện tại đơn cho ngôi 'tu' (bạn).
-
"Eu acho que o bolo está demasiado ornamentado. Dá-me a tua opinião, por favor."Tôi nghĩ rằng chiếc bánh được trang trí quá mức. Cho tôi ý kiến của bạn, làm ơn.‘Dá-me’ là vị trí đại từ chuẩn Bồ Đào Nha (enclisis), đặt sau động từ khi bắt đầu câu mệnh lệnh. 'Está' là động từ 'estar' chia ở ngôi thứ ba số ít (ele/ela/você/o senhor/a senhora).
-
"Ela está sempre a dizer que a igreja está ornamentada de forma exagerada quando chega o Natal. Eu não acho."Cô ấy luôn nói rằng nhà thờ được trang trí một cách thái quá khi Giáng sinh đến. Tôi thì không nghĩ vậy.'Estar a dizer' thể hiện hành động đang diễn ra thường xuyên. A igreja está ornamentada là một ví dụ về câu bị động (the church is ornamented) ở thì hiện tại đơn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
