ortodoxo
[ɔɾtuˈðɔksu]
người theo chủ nghĩa chính thống
Avançado (C1)
Significado "ortodoxo" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Pessoa que segue estritamente as doutrinas e práticas tradicionais de uma religião.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người tin vào sự giải thích nghiêm ngặt, theo nghĩa đen của kinh điển trong một tôn giáo.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele é um ortodoxo na sua fé e não aceita desvios da tradição."
"Anh ấy là một người theo chủ nghĩa chính thống trong đức tin của mình và không chấp nhận những sai lệch so với truyền thống."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: ortodoxos
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | ortodoxos |
Os ortodoxos seguem tradições antigas.
(Những người chính thống tuân theo các truyền thống cổ xưa.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | ortodoxinho |
Ele é um ortodoxinho nas suas crenças.
(Anh ấy là một người rất chính thống trong niềm tin của mình.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Tu apresentar-lhes-ás os novos ortodoxos na próxima reunião?"Bạn sẽ giới thiệu những người Chính thống giáo mới cho họ trong cuộc họp tới chứ?«apresentar-lhes-ás» là dạng mesóclise của động từ «apresentar» (tương lai đơn, ngôi «tu») kết hợp với đại từ gián tiếp «lhes».
-
"Mesmo com toda a tua inteligência, entender-o-ias se ele fosse um ortodoxo convicto?"Ngay cả với tất cả trí thông minh của bạn, liệu bạn có hiểu anh ấy nếu anh ấy là một người Chính thống giáo kiên định không?«entender-o-ias» là dạng mesóclise của động từ «entender» (điều kiện đơn, ngôi «tu») kết hợp với đại từ trực tiếp «o».
-
"Tu aconselhar-te-ás com os ortodoxos antes de estares a tomar uma decisão tão importante?"Bạn sẽ tham khảo ý kiến của những người Chính thống giáo trước khi đưa ra một quyết định quan trọng như vậy chứ?«aconselhar-te-ás» là dạng mesóclise của động từ phản thân «aconselhar-se» (tương lai đơn, ngôi «tu»). «estares a tomar» là cấu trúc «estar a + infinitivo» bắt buộc dùng để diễn tả hành động đang diễn ra trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"Este ortodoxo é meu amigo e os seus princípios são muito importantes para ele."Người theo đạo chính thống này là bạn tôi, và những nguyên tắc của anh ấy rất quan trọng đối với anh ấy.Sử dụng 'meu' (của tôi) và 'seus' (của anh ấy). 'Seus' là hạn định từ sở hữu số nhiều đi với 'princípios' (các nguyên tắc). 'É' là dạng chia động từ 'ser' (thì, là, ở) ngôi thứ 3 số ít.
-
"Tu, que és um ortodoxo, deves defender as tuas crenças."Bạn, người là một người theo đạo chính thống, phải bảo vệ những niềm tin của bạn.'Tu' được sử dụng cho sự thân mật, động từ 'és' (là) chia ở ngôi thứ hai số ít. 'Tuas' là hạn định từ sở hữu giống cái, số nhiều, đi với 'crenças' (những niềm tin). Lưu ý vị trí của 'que' (mà, người mà).
-
"Os ortodoxos daquela igreja estão a criticar os nossos métodos modernos."Những người theo đạo chính thống của nhà thờ kia đang chỉ trích các phương pháp hiện đại của chúng tôi.'Nossos' (của chúng tôi) là hạn định từ sở hữu số nhiều, đi với 'métodos' (các phương pháp). 'Estão a criticar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Daquele' là sự kết hợp giữa giới từ 'de' và đại từ chỉ định 'aquele' (kia, đó).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
