(Vị trí top_banner)
Hình minh họa oscilação
B1
nome feminino B1 Vật lý, Kinh tế, Ngôn ngữ học

oscilação

/uʃsilɐˈsɐ̃w̃/
sự dao động
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "oscilação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Movimento de vai e vem; variação entre dois extremos; hesitação.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự dao động, sự rung lắc, sự do dự, sự lưỡng lự

Exemplos (Ví dụ)

  • "A oscilação do pêndulo era hipnotizante."

    "Sự dao động của con lắc thật thôi miên."

  • "Houve uma oscilação no preço das ações devido à incerteza no mercado."

    "Đã có một sự dao động trong giá cổ phiếu do sự không chắc chắn trên thị trường."

  • "Demonstrou oscilação na sua decisão, não conseguindo escolher entre as duas opções."

    "Anh ấy đã thể hiện sự do dự trong quyết định của mình, không thể chọn giữa hai lựa chọn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: oscilações.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) oscilações
As oscilações do mercado financeiro deixam os investidores apreensivos.
(Sự dao động của thị trường tài chính khiến các nhà đầu tư lo lắng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) oscilacinha
Houve uma oscilacinha no preço, mas nada de grave.
(Đã có một sự dao động nhỏ trong giá cả, nhưng không có gì nghiêm trọng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)