(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pessoa de baixa estatura
B1
Danh từ (Feminino) B1 Y học/Xã hội học

pessoa de baixa estatura

[pɨˈsoɐ dɨ ˈbajʃɐ ʃtɐˈtuɾɐ]
người có chiều cao khiêm tốn
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "pessoa de baixa estatura" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Uma maneira educada e relativamente formal de se referir a uma pessoa que é mais baixa do que a média.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách lịch sự và tương đối trang trọng để chỉ một người có chiều cao thấp hơn mức trung bình.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O João é uma pessoa de baixa estatura, mas tem muita confiança."

    "João là một người có chiều cao khiêm tốn, nhưng anh ấy rất tự tin."

  • "É importante ser sensível ao falar sobre a altura das pessoas; referir-se a alguém como 'pessoa de baixa estatura' é mais delicado do que usar termos mais diretos."

    "Điều quan trọng là phải tế nhị khi nói về chiều cao của mọi người; gọi ai đó là 'người có chiều cao khiêm tốn' thì tế nhị hơn là sử dụng các thuật ngữ trực tiếp hơn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

baixinho/a(người thấp bé (thân mật)) nanico/a(người lùn (có thể mang tính xúc phạm))

Antônimos

pessoa alta(người cao)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Cụm danh từ, không có quy tắc đặc biệt về số nhiều.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) pessoas de baixa estatura
As pessoas de baixa estatura podem ter dificuldades em alcançar prateleiras altas.
(Những người có chiều cao khiêm tốn có thể gặp khó khăn khi với lấy những kệ cao.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) pessoa de baixa estaturazinha
Ela é uma pessoa de baixa estaturazinha, mas muito forte.
(Cô ấy là một người có vóc dáng nhỏ nhắn, nhưng rất mạnh mẽ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)