Piorar
/pi.uˈɾaɾ/
tệ hơn
Intermediário (B1)
Significado "Piorar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ở trong một tình trạng, điều kiện tồi tệ hơn hoặc không thỏa mãn hơn so với cái gì khác.
Exemplos (Ví dụ)
"A situação económica está a piorar."
"Tình hình kinh tế đang trở nên tồi tệ hơn."
"Se não tomares os remédios, a tua saúde vai piorar."
"Nếu bạn không uống thuốc, sức khỏe của bạn sẽ trở nên tồi tệ hơn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Lưu ý: 'Piorar' là một động từ. Khi sử dụng đại từ (clitics), hãy chú ý đến vị trí của chúng (Ênclise/Próclise). Ví dụ: 'Isto vai piorar-se.'
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | pioro |
A situação está a piorar rapidamente.
(Tình hình đang trở nên tồi tệ nhanh chóng.) |
| Tu | pioras | |
| Ele/Você | piora | |
| Nós | pioramos | |
| Eles/Vocês | pioram | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | piorei |
Ontem, o meu estado de saúde piorou.
(Hôm qua, tình trạng sức khỏe của tôi đã trở nên tồi tệ hơn.) |
| Tu | pioraste | |
| Ele/Você | piorou | |
| Nós | piorámos | |
| Eles/Vocês | pioraram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | piorava |
Quando era criança, a minha alergia piorava na primavera.
(Khi tôi còn nhỏ, dị ứng của tôi trở nên tồi tệ hơn vào mùa xuân.) |
| Tu | pioravas | |
| Ele/Você | piorava | |
| Nós | piorávamos | |
| Eles/Vocês | pioravam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
