(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pormenorizado
B2
Adjetivo (Masculino) B2 Không có lĩnh vực cụ thể, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, đời thường

pormenorizado

/puɾ.mu.nɔ.ɾiˈza.du/
chi tiết cụ thể
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "pormenorizado" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que apresenta muitos pormenores; minucioso.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến các chi tiết thực tế, tỉ mỉ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O relatório é muito pormenorizado, com dados estatísticos e análises profundas."

    "Bản báo cáo rất chi tiết, với dữ liệu thống kê và phân tích sâu sắc."

  • "Estou a fazer uma análise pormenorizada do orçamento para identificar áreas onde podemos reduzir custos."

    "Tôi đang thực hiện một phân tích chi tiết về ngân sách để xác định các lĩnh vực mà chúng ta có thể cắt giảm chi phí."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực, cần biến đổi theo giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) pormenorizados
Os planos foram pormenorizados ao máximo.
(Các kế hoạch đã được chi tiết hóa đến mức tối đa.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) pormenorizadinho
Um relatório pormenorizadinho ajudaria a entender melhor a situação.
(Một báo cáo chi tiết nhỏ sẽ giúp hiểu rõ hơn tình hình.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Tu prepararás um relatório pormenorizado sobre os gastos."
    Bạn sẽ chuẩn bị một báo cáo chi tiết về các khoản chi tiêu.
    Động từ 'preparar' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho ngôi 'Tu'. 'Pormenorizado' là tính từ bổ nghĩa cho 'relatório'.
  • "Os alunos receberão instruções pormenorizadas para o trabalho de projeto."
    Các học sinh sẽ nhận được hướng dẫn chi tiết cho bài tập dự án.
    Động từ 'receber' được chia ở thì Tương lai đơn cho ngôi 'eles/elas' (Os alunos). 'Pormenorizadas' là tính từ số nhiều giống cái, phù hợp với danh từ 'instruções'.
  • "Na próxima semana, tu dar-me-ás uma descrição pormenorizada do teu plano."
    Tuần tới, bạn sẽ cho tôi một mô tả chi tiết về kế hoạch của bạn.
    Động từ 'dar' được chia ở thì Tương lai đơn cho ngôi 'Tu'. Đại từ nhân xưng 'me' được đặt sau động từ (enclisis: 'dar-me-ás') theo quy tắc chuẩn châu Âu khi động từ không đứng sau một từ có sức hút đại từ (như 'não'). 'Pormenorizada' là tính từ bổ nghĩa cho 'descrição'.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "O relatório que tu estás a ler é pormenorizado e apresenta todos os aspetos do projeto."
    Bản báo cáo mà bạn đang đọc rất chi tiết và trình bày mọi khía cạnh của dự án.
    Sử dụng 'que' làm đại từ quan hệ nối mệnh đề. Cấu trúc 'estar a ler' diễn tả hành động đang đọc. 'Tu' đi với động từ chia ở ngôi thứ hai số ít.
  • "O estudo, cujo resultado pormenorizado te darei amanhã, revela informações importantes sobre o clima."
    Nghiên cứu mà kết quả chi tiết của nó tôi sẽ đưa cho bạn vào ngày mai, tiết lộ những thông tin quan trọng về khí hậu.
    'Cujo' là đại từ quan hệ chỉ sở hữu. 'Te darei' (tôi sẽ đưa cho bạn) tuân thủ quy tắc vị trí đại từ. 'Pormenorizado' bổ nghĩa cho 'resultado'.
  • "A análise pormenorizada, a quem entregaste os documentos, é especialista em direito internacional."
    Người mà bạn đã giao các tài liệu, người có phân tích chi tiết, là một chuyên gia về luật quốc tế.
    'A quem' (cho người mà) là đại từ quan hệ chỉ người, đi sau giới từ 'a'. Ở đây nó thay thế cho một người, sau đó mệnh đề 'é especialista...' bổ nghĩa cho người đó, sau khi đã nói 'A análise pormenorizada' của người này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)