(Vị trí top_banner)
Hình minh họa povoação
B1
danh từ, Feminino B1 Địa lý, Lịch sử, Luật pháp, Kinh tế

povoação

/pu.vu.ɐˈsɐ̃w/
khu định cư
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "povoação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Local onde um grupo de pessoas se estabelece e forma uma comunidade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Địa điểm mà mọi người thành lập một cộng đồng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Esta povoação tem uma história rica e fascinante."

    "Khu định cư này có một lịch sử phong phú và hấp dẫn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

aldeia(làng) burgo(thị trấn nhỏ)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: povoações (ões)

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) povoações
As antigas povoações costeiras ainda preservam a sua história.
(Những làng ven biển cổ vẫn còn giữ được lịch sử của chúng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) povoaçãozinha
Visitámos uma pequena povoaçãozinha escondida nas montanhas.
(Chúng tôi đã ghé thăm một ngôi làng nhỏ xíu ẩn mình trong núi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)