prosseguir
[pɾu.sɛˈɣiɾ]
tiếp tục
Intermediário (B1)
Significado "prosseguir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Continuar a fazer algo após ter terminado outra coisa.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tiếp tục làm gì đó sau khi hoàn thành một việc gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Depois de acabar o relatório, vou prosseguir a analisar os dados."
"Sau khi hoàn thành báo cáo, tôi sẽ tiếp tục phân tích dữ liệu."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Usar 'a' + infinitivo para expressar continuidade (estou a prosseguir).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | prossigo |
Eu prossigo com o meu trabalho todos os dias.
(Tôi tiếp tục công việc của mình mỗi ngày.) |
| Tu | prossegues | |
| Ele/Você | prossegue | |
| Nós | prosseguimos | |
| Eles/Vocês | prosseguem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | prossigui |
Ele prosseguiu com a investigação até encontrar a verdade.
(Anh ấy đã tiếp tục cuộc điều tra cho đến khi tìm ra sự thật.) |
| Tu | prosseguiste | |
| Ele/Você | prosseguiu | |
| Nós | prosseguimos | |
| Eles/Vocês | prosseguiram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | prosseguia |
Quando era jovem, eu prosseguia com os meus estudos com grande entusiasmo.
(Khi còn trẻ, tôi tiếp tục việc học của mình với sự nhiệt tình lớn.) |
| Tu | prosseguias | |
| Ele/Você | prosseguia | |
| Nós | prosseguíamos | |
| Eles/Vocês | proseguiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Quando terminares os trabalhos de casa, tu prosseguirás a tua leitura favorita."Khi nào con làm xong bài tập về nhà, con sẽ tiếp tục đọc cuốn sách yêu thích của con.'prosseguirás' là dạng chia động từ 'prosseguir' ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) với ngôi 'tu' (ngôi thứ hai số ít, thân mật). Đây là dạng chia động từ tương lai đơn chuẩn châu Âu.
-
"Depois da reunião, o senhor prosseguirá com a elaboração do relatório para a direção."Sau cuộc họp, quý vị sẽ tiếp tục việc soạn thảo báo cáo cho ban giám đốc.'prosseguirá' là dạng chia động từ 'prosseguir' ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) với ngôi 'o senhor' (ngôi thứ ba số ít, lịch sự). Đây là cách dùng chuẩn trong văn phong trang trọng.
-
"Assim que esta fase estiver concluída, nós prosseguiremos com a implementação do plano de expansão."Ngay khi giai đoạn này hoàn thành, chúng ta sẽ tiếp tục triển khai kế hoạch mở rộng.'prosseguiremos' là dạng chia động từ 'prosseguir' ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) với ngôi 'nós' (ngôi thứ nhất số nhiều). Động từ 'prosseguir' chia ở thì tương lai đơn theo quy tắc thông thường, thêm các hậu tố vào động từ nguyên mẫu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
