queixa
[ˈkɐjʃɐ]
làm phiền
Intermediário (B1)
Significado "queixa" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Expressão de descontentamento ou dor; reclamação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một lời phàn nàn nhỏ nhặt, sự nghi ngờ hoặc sự khó chịu.
Exemplos (Ví dụ)
"Tenho uma queixa a apresentar sobre o serviço."
"Tôi có một lời phàn nàn về dịch vụ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
N/A
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | queixas |
As queixas dos vizinhos eram constantes.
(As queixas dos vizinhos eram constantes.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | queixinha |
A menina fez uma queixinha sobre a comida.
(Cô bé phàn nàn nhỏ về thức ăn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
