(Vị trí top_banner)
Hình minh họa redação
B1
noun Feminino B1 Pháp luật, Kỹ thuật, Viết lách

redação

/ʁɛ.dɐˈsɐ̃w/
soạn thảo
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "redação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de redigir; elaboração de um texto.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hoạt động soạn thảo một bản nháp của tài liệu.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A redação do contrato levou muito tempo."

    "Việc soạn thảo hợp đồng mất rất nhiều thời gian."

  • "Estou a fazer a redação do relatório."

    "Tôi đang soạn thảo báo cáo."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: redações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) redações
As redações dos alunos foram muito criativas.
(Các bài luận của học sinh rất sáng tạo.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) redaçãozinha
Ela escreveu uma redaçãozinha sobre as suas férias.
(Cô ấy đã viết một bài luận ngắn về kỳ nghỉ của mình.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Mạo từ xác định và không xác định
  • "A redação que tu estás a escrever para o concurso está muito criativa."
    Bài luận mà bạn đang viết cho cuộc thi rất sáng tạo.
    Mạo từ xác định 'A' đứng trước 'redação' vì ta biết rõ bài luận nào đang được nói đến. Cấu trúc 'estás a escrever' diễn tả hành động đang diễn ra (Continuous Aspect), chia động từ 'estar' theo ngôi 'tu'.
  • "Preciso de uma redação bem estruturada para a minha candidatura à universidade."
    Tôi cần một bài luận được cấu trúc tốt cho đơn đăng ký vào đại học của tôi.
    Mạo từ không xác định 'uma' được dùng vì 'redação' được đề cập đến là một bài luận bất kỳ, không cụ thể. 'De' + 'a' = 'da' là hiện tượng 'contração' (rút gọn) thường gặp.
  • "As redações dos alunos foram corrigidas pelo professor durante a manhã."
    Các bài luận của học sinh đã được giáo viên chấm trong buổi sáng.
    Mạo từ xác định 'As' (số nhiều) được dùng vì ta biết rõ những bài luận cụ thể nào đang được nói đến (bài của học sinh). 'Dos' = 'de' + 'os' (rút gọn). 'Redações' là dạng số nhiều của 'redação'.
Giống và Số của danh từ
  • "A tua redação sobre o ambiente está muito boa."
    Bài luận của em về môi trường rất hay.
    Danh từ 'redação' (bài luận) là giống cái, số ít (Género: Feminino, Número: Singular). Do đó, mạo từ xác định 'a', tính từ sở hữu 'tua' và tính từ 'boa' đều phải chia ở giống cái, số ít để hòa hợp.
  • "Estou a corrigir as redações que os alunos me entregaram ontem."
    Tôi đang chấm những bài luận mà các học sinh đã nộp cho tôi hôm qua.
    Danh từ 'redações' là dạng số nhiều, giống cái. Mạo từ xác định đi kèm 'as' cũng phải ở dạng số nhiều, giống cái. Cấu trúc 'estou a corrigir' (tôi đang chấm) là thì hiện tại tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu.
  • "Já escrevi as duas redações. Tenho de entregá-las na segunda-feira."
    Tôi đã viết xong hai bài luận rồi. Tôi phải nộp chúng vào thứ Hai.
    Đại từ 'las' thay thế cho danh từ 'as redações' (giống cái, số nhiều). Theo quy tắc đặt đại từ của Bồ Đào Nha (ênclise), khi đại từ đứng sau động từ nguyên thể (infinitivo) kết thúc bằng -r như 'entregar', ta bỏ -r và thêm '-las', trở thành 'entregá-las'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)