(Vị trí top_banner)
Hình minh họa relação
B1
feminino B1 Tổng quát

relação

/ʀɨ.la.ˈsɐ̃w/
mối quan hệ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "relação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ligação ou conexão entre duas ou mais coisas; modo como duas ou mais pessoas ou coisas se tratam ou lidam umas com as outras.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

mối quan hệ; sự liên quan, tương quan giữa hai hoặc nhiều người hoặc vật; ảnh hưởng hoặc sự liên quan của một vật đối với vật khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A relação entre a empresa e os seus clientes é fundamental para o sucesso do negócio."

    "Mối quan hệ giữa công ty và khách hàng là yếu tố then chốt cho sự thành công của doanh nghiệp."

  • "Estou a construir uma relação forte com os meus colegas de trabalho."

    "Tôi đang xây dựng một mối quan hệ vững chắc với các đồng nghiệp của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: relações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) relações
As relações entre Portugal e o Brasil são fortes.
(Các mối quan hệ giữa Bồ Đào Nha và Brazil rất bền chặt.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) relaçãozinha
Foi só uma relaçãozinha passageira.
(Đó chỉ là một mối quan hệ thoáng qua.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)