(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ligação
B1
danh từ, Feminino B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Công nghệ

ligação

/li.ɡɐˈsɐ̃w̃/
mối liên hệ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ligação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de ligar; união, conexão.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

mối liên hệ, sự kết nối, sự liên quan giữa hai hoặc nhiều thứ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Existe uma ligação entre o aumento da poluição e as doenças respiratórias."

    "Có một mối liên hệ giữa sự gia tăng ô nhiễm và các bệnh về đường hô hấp."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: ligações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ligações
As ligações entre as duas empresas são fortes.
(Các mối liên kết giữa hai công ty rất mạnh mẽ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) ligaçãozinha
Preciso de uma ligaçãozinha para o meu carregador.
(Tôi cần một cái dây nối nhỏ cho bộ sạc của mình.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)