(Vị trí top_banner)
Hình minh họa restituir
B1
Verbo B1 Tài chính, Giao tiếp

restituir

[ʁɨʃ.tuˈiɾ]
trả lại
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "restituir" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Devolver algo que se tinha recebido emprestado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trả lại số tiền đã vay.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Já estou a restituir o dinheiro que me emprestaste."

    "Tôi đang trả lại số tiền bạn đã cho tôi vay."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

devolver(hoàn trả) pagar de volta(trả lại)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Colocação de clíticos: Restituo-te o dinheiro. / Vou restituir-te o dinheiro. / Estou a restituir-te o dinheiro.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu restituo
Eu restituo o livro à biblioteca.
(Tôi trả lại cuốn sách cho thư viện.)
Tu restituis
Ele/Você restitui
Nós restituímos
Eles/Vocês restituem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu restituí
Ele restituiu o dinheiro que tinha roubado.
(Anh ấy đã trả lại số tiền mà anh ấy đã đánh cắp.)
Tu restituíste
Ele/Você restituiu
Nós restituímos
Eles/Vocês restituíram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu restituía
Antigamente, eu restituía os livros sempre a tempo.
(Ngày xưa, tôi luôn trả sách đúng hạn.)
Tu restituías
Ele/Você restituía
Nós restituíamos
Eles/Vocês restituíam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "Espero que tu me restituas o livro amanhã, pois preciso dele para estudar."
    Tôi hy vọng là bạn sẽ trả lại tôi cuốn sách vào ngày mai, vì tôi cần nó để học.
    Câu này sử dụng 'restituir' ở Presente do Conjuntivo (ngôi 'tu': restituas) sau 'Espero que'. Chủ ngữ 'tu' (bạn) được sử dụng một cách thân mật. 'me' (tôi) được đặt trước động từ ('restituas') theo quy tắc chính tả Bồ Đào Nha.
  • "É importante que os alunos restituam os livros à biblioteca assim que terminem de os ler."
    Điều quan trọng là học sinh trả lại sách cho thư viện ngay sau khi họ đọc xong.
    Câu này sử dụng 'restituir' ở Presente do Conjuntivo (ngôi 'os alunos': restituam) sau 'É importante que'. Đại từ 'os' (chúng) được đặt trước động từ ('terminem') theo quy tắc chính tả Bồ Đào Nha.
  • "Talvez seja melhor que lhe restituas o dinheiro antes que ele se chateie."
    Có lẽ tốt hơn là bạn nên trả lại tiền cho anh ấy trước khi anh ấy khó chịu.
    Câu này sử dụng 'restituir' ở Presente do Conjuntivo (ngôi 'tu': restituas) sau 'Talvez seja melhor que'. 'lhe' là đại từ tân ngữ gián tiếp (cho anh ấy), đặt trước động từ ('restituas') theo quy tắc chính tả Bồ Đào Nha.
Thì Hiện tại đơn
  • "Eu sempre restituo o dinheiro aos meus amigos quando me emprestam."
    Tôi luôn hoàn trả tiền cho bạn bè khi họ cho tôi mượn.
    Ví dụ này sử dụng ngôi 'Eu' với động từ 'restituir' ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo): 'Eu restituo'. Cụm 'me emprestam' cũng thể hiện cách đặt đại từ 'me' trước động từ ('proclisis') sau liên từ 'quando', tuân thủ quy tắc Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu.
  • "Tu restituís-os sempre à biblioteca no final do mês?"
    Bạn luôn trả lại chúng (những cuốn sách/vật phẩm) cho thư viện vào cuối tháng phải không?
    Ví dụ này sử dụng ngôi 'Tu' với động từ 'restituir' ở thì Hiện tại đơn: 'Tu restituís'. Việc đặt đại từ 'os' sau động từ với dấu gạch ngang ('restituís-os') là 'enclisis', đúng chuẩn Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu khi không có yếu tố nào bắt buộc đặt đại từ trước động từ.
  • "O senhor restitui todos os documentos à secretária antes de sair."
    Ông (Ngài) hoàn trả tất cả tài liệu cho thư ký trước khi rời đi.
    Ví dụ này sử dụng danh xưng lịch sự 'O senhor' (ngôi 3 số ít) với động từ 'restituir' ở thì Hiện tại đơn: 'O senhor restitui'. Đây là cách dùng trang trọng, đúng chuẩn PT-PT.
(Vị trí vocab_tab4_inline)