(Vị trí top_banner)
Hình minh họa retribuição
B2
Nome Feminino B2 Pháp luật, Chính trị, Kinh doanh

retribuição

[ʁɨ.tɾi.βuiˈsɐ̃w]
có đi có lại
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "retribuição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de retribuir; compensação ou recompensa por algo recebido ou feito.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một sự việc hoặc vật gì đó được trao đổi hoặc trả lại để đổi lấy một thứ gì khác. Thường mang nghĩa một sự trao đổi có điều kiện, có đi có lại, ngang giá hoặc tương đương.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A empresa oferece uma boa retribuição pelo trabalho realizado."

    "Công ty trả công xứng đáng cho công việc đã thực hiện."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: retribuições. Lưu ý trọng âm ở âm tiết cuối.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) retribuições
As retribuições dos funcionários públicos foram revistas.
(Việc trả lương cho công chức đã được xem xét lại.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) retribuiçãozinha
Recebeu uma retribuiçãozinha pelo trabalho extra.
(Cô ấy nhận được một khoản thù lao nhỏ cho công việc làm thêm.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Tu dás a tua retribuição em trabalho árduo todos os dias."
    Bạn cống hiến sự đền đáp của mình bằng công việc vất vả mỗi ngày.
    Chia động từ 'dar' (cho) ở thì Presente do Indicativo ngôi 'tu' (dás). 'Retribuição' được sử dụng như một đóng góp hoặc sự đáp trả cho điều gì đó.
  • "Nós estamos a esperar uma retribuição justa pelo nosso esforço; o chefe sabe disso."
    Chúng tôi đang mong đợi một sự đền đáp công bằng cho nỗ lực của chúng tôi; ông chủ biết điều đó.
    Cấu trúc 'estar a + infinitive' ('estamos a esperar') diễn tả hành động đang diễn ra (chúng tôi đang chờ đợi). 'Retribuição' ở đây mang nghĩa là sự bồi thường xứng đáng.
  • "Elas dão retribuições diferentes à sociedade através das suas profissões."
    Họ cống hiến những sự đền đáp khác nhau cho xã hội thông qua nghề nghiệp của họ.
    Động từ 'dar' (cho, cống hiến) được chia ở ngôi thứ 3 số nhiều ('elas' - họ). 'Retribuições' (dạng số nhiều) ám chỉ nhiều hình thức đóng góp khác nhau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)