compensação
/kõ.pẽ.saˈsɐ̃w̃/
đền bù
Intermediário (B1)
Significado "compensação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de compensar; reparação de um dano ou prejuízo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự đền bù, bồi thường cho tổn thất hoặc thiệt hại đã phải chịu.
Exemplos (Ví dụ)
"A empresa ofereceu uma compensação justa pelos danos causados."
"Công ty đã đề nghị một khoản đền bù công bằng cho những thiệt hại gây ra."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: compensações. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | compensações |
As compensações foram pagas aos trabalhadores.
(Các khoản bồi thường đã được trả cho người lao động.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | compensaçãozinha |
Recebi uma compensaçãozinha pelo incómodo.
(Tôi nhận được một khoản bồi thường nhỏ cho sự bất tiện.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
