(Vị trí top_banner)
Hình minh họa submissão
B2
Feminino B2 Tâm lý học, Xã hội học

submissão

[sub.miˈsɐ̃w̃]
tính phục tùng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "submissão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de submeter ou de se submeter; obediência, sujeição.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phục tùng, sự dễ bảo, sự cam chịu; trạng thái sẵn sàng phục tùng ý chí của người khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A submissão cega à autoridade pode levar a erros graves."

    "Sự phục tùng mù quáng đối với quyền lực có thể dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng."

  • "Não estou a falar de submissão, mas de respeito."

    "Tôi không nói về sự phục tùng, mà là về sự tôn trọng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

obediência(sự vâng lời) sujeição(sự khuất phục)

Antônimos

rebelião(sự nổi loạn) independência(sự độc lập)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: submissões

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) submissões
As submissões de propostas foram avaliadas.
(Các bài nộp đề xuất đã được đánh giá.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) submissãozinha
Foi uma submissãozinha fácil.
(Đó là một sự phục tùng nhỏ dễ dàng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)