(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tensão
B1
Feminino B1 Vật lý, Kỹ thuật điện

tensão

[tɐ̃ˈsɐ̃w̃]
điện áp
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "tensão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Diferença de potencial elétrico entre dois pontos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hiệu điện thế, được đo bằng đơn vị volt.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A tensão da bateria é de 12 volts."

    "Điện áp của pin là 12 volt."

  • "É preciso verificar a tensão antes de ligar o aparelho."

    "Cần kiểm tra điện áp trước khi cắm thiết bị."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

voltagem(điện áp)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ, số nhiều: tensões.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) tensões
As tensões entre os países aumentaram.
(Sự căng thẳng giữa các quốc gia đã gia tăng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) tensãozinha
Senti uma tensãozinha no ombro.
(Tôi cảm thấy một chút căng thẳng ở vai.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)