traduzir
/tɾɐ.ðuˈziɾ/
dịch
Intermediário (B1)
Significado "traduzir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Expressar o significado de (palavras ou texto) numa língua diferente.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Diễn đạt ý nghĩa của (từ ngữ hoặc văn bản) bằng một ngôn ngữ khác.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a traduzir um livro do inglês para português."
"Tôi đang dịch một cuốn sách từ tiếng Anh sang tiếng Bồ Đào Nha."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Posição dos pronomes clíticos: Dá-me, Disse-me, etc.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | traduzo |
Eu traduzo este livro para inglês.
(Tôi dịch cuốn sách này sang tiếng Anh.) |
| Tu | traduzes | |
| Ele/Você | traduz | |
| Nós | traduzimos | |
| Eles/Vocês | traduzem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | traduzi |
Ontem, ela traduziu o documento.
(Hôm qua, cô ấy đã dịch tài liệu.) |
| Tu | traduziste | |
| Ele/Você | traduziu | |
| Nós | traduzimos | |
| Eles/Vocês | traduziram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | traduzia |
Antes, eu traduzia muitos artigos científicos.
(Trước đây, tôi dịch rất nhiều bài báo khoa học.) |
| Tu | traduzias | |
| Ele/Você | traduzia | |
| Nós | traduzíamos | |
| Eles/Vocês | traduziam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"O livro já foi traduzido para cinco línguas diferentes. Imagino que tu estejas a adorar a nova tradução, não é?"Cuốn sách đã được dịch sang năm ngôn ngữ khác nhau. Tôi đoán là bạn đang rất thích bản dịch mới, đúng không?‘Traduzido’ là dạng phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘traduzir’. Cấu trúc ‘estar a adorar’ diễn tả hành động đang diễn ra. Ngôi 'Tu' được dùng thể hiện sự thân mật.
-
"Tenho a certeza de que os documentos foram traduzidos por profissionais. Estão a traduzir mais documentos para nós."Tôi chắc chắn rằng các tài liệu đã được dịch bởi các chuyên gia. Họ đang dịch thêm tài liệu cho chúng tôi.‘Traduzidos’ (số nhiều) là dạng phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘traduzir’. ‘Estar a traduzir’ diễn tả hành động đang được tiến hành. Lưu ý sự hòa hợp số của 'traduzidos' với 'os documentos'.
-
"Se o texto já estiver traduzido, dá-mo para eu verificar. Estás a traduzir o artigo científico?"Nếu văn bản đã được dịch rồi, đưa nó cho tôi để tôi kiểm tra. Bạn đang dịch bài báo khoa học à?‘Traduzido’ là dạng phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘traduzir’. 'Dá-mo' thể hiện vị trí đại từ tân ngữ tuân theo quy tắc Enclisis. Cấu trúc ‘estar a traduzir’ diễn tả hành động đang diễn ra. Ngôi 'Tu' được dùng thể hiện sự thân mật.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
