tragar
[tɾɐˈɣaɾ]
uống ừng ực
Intermediário (B1)
Significado "tragar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Beber ou engolir algo rapidamente e em grandes quantidades.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Uống (cái gì đó) một cách tham lam hoặc nhiệt tình, ừng ực.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele estava com tanta sede que tragou a água toda de uma vez."
"Anh ấy khát đến nỗi uống ừng ực hết chỗ nước một lần."
"Não tragues o sumo, bebe devagar."
"Đừng uống ừng ực nước ép, uống chậm thôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | trago |
Eu trago sempre um presente quando visito os meus amigos.
(Tôi luôn mang một món quà khi đến thăm bạn bè của mình.) |
| Tu | tragas | |
| Ele/Você | traga | |
| Nós | tragamos | |
| Eles/Vocês | tragam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | traguei |
Ele tragou a sopa rapidamente porque estava com muita fome.
(Anh ấy nuốt chửng bát súp một cách nhanh chóng vì anh ấy rất đói.) |
| Tu | tragaste | |
| Ele/Você | tragou | |
| Nós | tragámos | |
| Eles/Vocês | tragarám | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | tragava |
Quando era criança, eu tragava livros sem parar.
(Khi còn nhỏ, tôi đọc ngấu nghiến sách không ngừng.) |
| Tu | tragavas | |
| Ele/Você | tragava | |
| Nós | tragávamos | |
| Eles/Vocês | tragavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
