violação
/vju.lɐˈsɐ̃w̃/
sự vi phạm
Independente (B2)
Significado "violação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de violar; transgressão de uma lei, norma ou acordo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự vi phạm hoặc xâm phạm luật pháp, thỏa thuận hoặc một bộ quy tắc.
Exemplos (Ví dụ)
"A violação das regras de trânsito pode levar a multas pesadas."
"Sự vi phạm luật giao thông có thể dẫn đến phạt nặng."
"O acordo foi quebrado devido à violação dos termos por uma das partes."
"Thỏa thuận đã bị phá vỡ do một bên vi phạm các điều khoản."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: violações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | violações |
As violações dos direitos humanos são inaceitáveis.
(Việc vi phạm nhân quyền là không thể chấp nhận được.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | violaçãozinha |
Foi só uma pequena violaçãozinha das regras.
(Đó chỉ là một sự vi phạm nhỏ đối với các quy tắc.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
