zombar
/zumˈbaɾ/
chế nhạo
Intermediário (B1)
Significado "zombar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Fazer troça de alguém ou de algo; ridicularizar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thể hiện sự khinh miệt đối với; chế nhạo.
Exemplos (Ví dụ)
"Não estou a zombar de ti, estou a ser sincero."
"Tôi không chế nhạo bạn, tôi đang thành thật."
"Ele está sempre a zombar dos meus sapatos."
"Anh ấy luôn chế nhạo đôi giày của tôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Preste atenção à colocação dos clíticos. Ex: 'Estou a zombar dele.' (Tôi đang chế nhạo anh ta.)
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | zombo |
Eu zombo dos teus erros, mas devia ajudar-te.
(Tôi chế nhạo những lỗi của bạn, nhưng tôi nên giúp bạn.) |
| Tu | zombas | |
| Ele/Você | zomba | |
| Nós | zombamos | |
| Eles/Vocês | zombam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | zombei |
Ele zombou da minha roupa nova.
(Anh ấy đã chế nhạo bộ quần áo mới của tôi.) |
| Tu | zombaste | |
| Ele/Você | zombou | |
| Nós | zombámos | |
| Eles/Vocês | zombaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | zombava |
Quando era mais novo, zombava de todos os meus colegas.
(Khi còn nhỏ, tôi thường chế nhạo tất cả bạn bè của mình.) |
| Tu | zombavas | |
| Ele/Você | zombava | |
| Nós | zombávamos | |
| Eles/Vocês | zombavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Tương lai
-
"Se tu zombares da minha pronúncia, não te vou ajudar com o teu trabalho de casa."Nếu bạn chế giễu cách phát âm của tôi, tôi sẽ không giúp bạn làm bài tập về nhà.Sử dụng 'zombares' (Futuro do Conjuntivo) chia cho 'tu'. 'Não te vou ajudar' là một cấu trúc phổ biến để diễn tả tương lai (ir + infinitivo) với vị trí đại từ 'te' trước động từ 'vou'.
-
"Quando eles zombarem da tua roupa nova, ignora-os."Khi họ chế giễu quần áo mới của bạn, hãy phớt lờ họ.'zombarem' (Futuro do Conjuntivo) chia cho 'eles'. 'Ignora-os' là một mệnh lệnh, với đại từ 'os' được đặt phía sau động từ (enclisis).
-
"Assim que nós zombarmos dos problemas, talvez consigamos encontrar uma solução mais facilmente."Ngay khi chúng ta chế giễu những vấn đề, có lẽ chúng ta sẽ tìm ra giải pháp dễ dàng hơn.'zombarmos' (Futuro do Conjuntivo) chia cho 'nós'. 'Assim que' là một liên từ thường đi kèm với Futuro do Conjuntivo để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác.
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
-
"Tu estás sempre a zombar dos meus sapatos novos! Isso magoa-me."Lúc nào mày cũng chế giễu đôi giày mới của tao! Điều đó làm tao tổn thương.Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) với dạng động từ 'estás' (estar a + infinitivo). 'Magoa-me' (đau lòng tôi) là một ví dụ về cách đặt đại từ sau động từ (enclise) trong câu khẳng định.
-
"Neste momento, o João está a zombar da maneira como o professor fala. É muito desrespeitoso."Ngay lúc này, João đang chế giễu cách giáo viên nói chuyện. Thật là bất lịch sự.'Estar a zombar' là cấu trúc tiếp diễn, diễn tả hành động đang xảy ra. 'Maneira' được dùng thay vì 'jeito' để phù hợp với tiêu chuẩn Bồ Đào Nha.
-
"Não sejas cruel! Não estejas a zombar da rapariga só porque ela é diferente."Đừng tàn nhẫn! Đừng có chế giễu cô gái chỉ vì cô ấy khác biệt.Câu mệnh lệnh phủ định sử dụng 'não estejas a', nhấn mạnh sự cấm đoán hành động đang diễn ra. 'Rapariga' (cô gái) là từ phổ biến ở Bồ Đào Nha.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu zombas dos meus sapatos novos? Estás a brincar comigo!"Bạn đang chế nhạo đôi giày mới của tôi à? Bạn đang đùa tôi đấy à!Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. Cấu trúc 'Estás a brincar' (estar a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Nós não zombamos da sua maneira de falar, apenas achamos engraçada."Chúng tôi không chế nhạo cách bạn nói, chúng tôi chỉ thấy nó buồn cười thôi.Chia động từ 'zombar' ở ngôi thứ nhất số nhiều ('nós') trong thì Presente do Indicativo. Lưu ý vị trí phủ định 'não' trước động từ.
-
"Eles zombam constantemente da minha falta de jeito para dançar, mas eu não me importo."Họ liên tục chế nhạo sự vụng về của tôi khi nhảy, nhưng tôi không quan tâm.Động từ 'zombar' chia ở ngôi thứ ba số nhiều ('eles'). 'Não me importo' - vị trí đại từ 'me' sau phủ định 'não' (proclise).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
