(Vị trí top_banner)
Hình minh họa acımasız olmak
B2
Deyim B2 Giao tiếp hàng ngày, Quan hệ xã hội

acımasız olmak

/aˌdʒɯmaˈsɯz oɫˈmak/
khắt khe với
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "acımasız olmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine veya bir şeye karşı sert, nezaketsiz veya zalimce davranmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đối xử với ai đó hoặc điều gì đó một cách khắc nghiệt, không tử tế hoặc tàn nhẫn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Patron, çalışanlarına karşı çok acımasız oluyor."

    "Ông chủ rất khắt khe với nhân viên của mình."

  • "Hayvanlara karşı acımasız olmamalıyız."

    "Chúng ta không nên khắt khe với động vật."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

merhametli olmak(từ bi) şefkatli olmak(nhân ái)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Dative (-(y)E) khi chỉ đối tượng bị đối xử khắc nghiệt: 'Birine acımasız olmak'. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)