(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zalimce
C1
zarf C1 Pháp luật/Đạo đức

zalimce

/zaːˈlim.d͡ʒe/
hành động tàn ác
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zalimce" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

acımasız bir şekilde, gaddarca

Ý nghĩa trong tiếng Việt

vô cùng tồi tệ, kinh khủng, dã man

Örnekler (Ví dụ)

  • "Savaşta zalimce davranışlar sergilediler."

    "Họ đã thể hiện những hành động tàn ác trong chiến tranh."

  • "Ona zalimce davrandığın için pişman olacaksın."

    "Bạn sẽ hối hận vì đã đối xử tàn ác với anh ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

acımasızca(một cách tàn nhẫn) gaddarca(một cách độc ác)

Zıt Anlamlılar

merhametle(một cách thương xót) şefkatle(một cách nhân ái)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Có thể dùng như tính từ khi bổ nghĩa cho danh từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)