(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sert davranmak
B1
Fiil B1 Giao tiếp, Quan hệ xã hội

sert davranmak

[ˈseɾt davˈɾanmak]
cứng rắn với ai
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sert davranmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine karşı katı ve tavizsiz olmak, özellikle onların istenen şekilde davranmalarını veya performans göstermelerini sağlamak için.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cứng rắn, nghiêm khắc với ai đó, đặc biệt để đảm bảo họ cư xử hoặc thực hiện theo yêu cầu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Patron, işçilere çok sert davranıyor."

    "Ông chủ đối xử rất cứng rắn với công nhân."

  • "Çocuklarına karşı sert davranmak zorunda kaldım, yoksa ders çalışmayacaklardı."

    "Tôi đã phải cứng rắn với các con, nếu không chúng sẽ không học bài."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

hoşgörülü olmak(Khoan dung) şefkatli olmak(Nhân ái, thương xót)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Dative ( -e / -a ) khi chỉ đối tượng bị đối xử cứng rắn. Ví dụ: 'Ona sert davranmak' - 'Cứng rắn với anh/cô ấy'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Öğretmen, öğrencilerin derse daha çok çalışmaları için onlara sert davrandı."
    Giáo viên đã cư xử nghiêm khắc với học sinh để họ học tập chăm chỉ hơn.
    Động từ 'sert davranmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o/giáo viên) thành 'sert davrandı'. Hậu tố '-dı' được thêm vào gốc động từ 'davran' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> ı) và quy tắc thì quá khứ xác định.
  • "Patron, işçilere haksızlık yapıldığını düşündüğü için yöneticisine sert davrandı."
    Ông chủ đã cư xử nghiêm khắc với người quản lý của mình vì ông ấy nghĩ rằng công nhân đang bị đối xử bất công.
    Động từ 'sert davranmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o/patron) thành 'sert davrandı'. Hậu tố '-dı' được thêm vào gốc động từ 'davran' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> ı) và quy tắc thì quá khứ xác định.
  • "Annem, kardeşime yalan söylediği için ona çok sert davrandı."
    Mẹ tôi đã rất nghiêm khắc với em trai tôi vì nó đã nói dối.
    Động từ 'sert davranmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o/annem) thành 'sert davrandı'. Hậu tố '-dı' được thêm vào gốc động từ 'davran' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> ı) và quy tắc thì quá khứ xác định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)