(Vị trí top_banner)
Hình minh họa acımasızca
C1
Zarf C1 General

acımasızca

/aˈdʒɯmasɯzca/
một cách khắc nghiệt
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "acımasızca" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Acımasız bir şekilde, merhametsizce.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách khắc nghiệt, tàn nhẫn hoặc không tử tế.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Patron, çalışanlarını acımasızca eleştirdi."

    "Ông chủ đã chỉ trích nhân viên của mình một cách khắc nghiệt."

  • "Savaşta acımasızca davrandılar."

    "Họ đã hành xử một cách tàn nhẫn trong chiến tranh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

merhametsizce(một cách không thương xót) zalimce(một cách độc ác)

Zıt Anlamlılar

şefkatle(một cách nhân ái) merhametle(một cách thương xót)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) acımasızca
O, eleştirilerini acımasızca dile getirdi.
(Anh ấy bày tỏ những lời chỉ trích một cách tàn nhẫn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) Không áp dụng (zarf)
Không áp dụng (zarf)
(Không áp dụng (zarf))
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) Không áp dụng (zarf)
Không áp dụng (zarf)
(Không áp dụng (zarf))
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) Không áp dụng (zarf)
Không áp dụng (zarf)
(Không áp dụng (zarf))
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) Không áp dụng (zarf)
Không áp dụng (zarf)
(Không áp dụng (zarf))
Plural (Çoğul) Không áp dụng (zarf)
Zarflar çoğul eki almaz.
(Trạng từ không nhận hậu tố số nhiều.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)