(Vị trí top_banner)
Hình minh họa açımtırak
B2
Sıfat B2 Ẩm thực/Giao tiếp hàng ngày

açımtırak

/a.t͡ʃɯm.tɯˈɾak/
hơi đói
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "açımtırak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hafif aç olan, tam olarak aç olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hơi đói; cảm thấy hơi đói bụng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Karnım açımtırak, bir şeyler atıştırayım."

    "Tôi hơi đói, để tôi ăn nhẹ chút gì đó."

  • "Bu sabah kahvaltı yapmadığım için şu an biraz açımtırak hissediyorum."

    "Vì tôi không ăn sáng nay nên bây giờ tôi cảm thấy hơi đói."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc -I/-İ/-U/-Ü. Ví dụ: karnım açımtırak (bụng tôi hơi đói).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) acımtırak
Bu meyvenin tadı acımtırak.
(Hương vị của loại quả này hơi đắng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) acımtırağı
Onun acımtırağı bir tadı var.
(Nó có một hương vị hơi đắng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) acımtırağa
Acımtırağa olan eğilimini anlıyorum.
(Tôi hiểu xu hướng của nó đối với vị đắng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) acımtırakta
Acımtırakta bir tat buldum.
(Tôi tìm thấy một hương vị hơi đắng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) acımtıraktan
Acımtıraktan hoşlanmıyorum.
(Tôi không thích vị hơi đắng.)
Plural (Çoğul) acımtıraklar
Bu elmaların bazıları acımtıraklar.
(Một số quả táo này có vị hơi đắng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)