(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ağırlıklı
B2
Sıfat B2 Thống kê, Kinh tế, Khoa học máy tính

ağırlıklı

/ɑːɰɯɾˈlɯktɯ/
được tính trọng số
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ağırlıklı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir ağırlık veya önem verilen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được gán một trọng số hoặc tầm quan trọng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ağırlıklı ortalama hesaplaması yaptık."

    "Chúng tôi đã thực hiện một phép tính trung bình có trọng số."

  • "Bu kararda ağırlıklı oy hakkı var."

    "Trong quyết định này, có quyền biểu quyết có trọng số."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tuân theo nguyên âm cuối của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)