(Vị trí top_banner)
Hình minh họa değerli
B1
sıfat B1 Công nghệ thông tin, Kinh tế, Khoa học

değerli

/de.ɟeɾˈli/
dữ liệu giá trị
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "değerli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Büyük öneme veya değere sahip olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có giá trị hoặc tầm quan trọng lớn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu antika vazo çok değerli."

    "Chiếc bình cổ này rất có giá trị."

  • "Değerli fikirlerin için teşekkür ederim."

    "Cảm ơn vì những ý kiến giá trị của bạn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kıymetli(quý giá) önemli(quan trọng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) 'e-i'. Ví dụ: 'ev' (nhà) -> 'evli' (có nhà, đã kết hôn); 'değer' (giá trị) -> 'değerli' (có giá trị).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)