akılcı
/ɑˈkɯɫdʒɯ/
người theo chủ nghĩa duy lý
İyi (B2)
Anlam "akılcı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Görüşlerini ve eylemlerini dini inançlara veya duygusal tepkilere dayandırmaktan ziyade akla ve bilgiye dayandıran kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người dựa trên ý kiến và hành động của mình trên lý trí và kiến thức hơn là dựa trên niềm tin tôn giáo hoặc phản ứng cảm xúc.
Örnekler (Ví dụ)
"Akılcı bir yaklaşımla sorunları çözmeye çalışmalıyız."
"Chúng ta nên cố gắng giải quyết các vấn đề bằng một cách tiếp cận duy lý."
"O, her zaman akılcı kararlar veren bir lider olmuştur."
"Anh ấy luôn là một nhà lãnh đạo đưa ra những quyết định duy lý."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-i-ü' và 'a-ı-o-u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
