rasyonel
/ɾas.joˈnel/
kinh tế học duy lý
Orta (B1)
Anlam "rasyonel" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Akla ve mantığa uygun olan, akılcı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dựa trên hoặc phù hợp với lý trí hoặc logic.
Örnekler (Ví dụ)
"Rasyonel bir karar vermek için tüm seçenekleri değerlendirmeliyiz."
"Chúng ta phải đánh giá tất cả các lựa chọn để đưa ra một quyết định hợp lý."
"Ekonomik sorunlara rasyonel çözümler bulmak zorundayız."
"Chúng ta buộc phải tìm ra các giải pháp duy lý cho các vấn đề kinh tế."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Rasyonel' thường được sử dụng để mô tả hành động, quyết định hoặc suy nghĩ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Rasyonelleşen dünya düzeninde, duygusal kararlar almak giderek zorlaşıyor."Trong một trật tự thế giới ngày càng trở nên duy lý, việc đưa ra các quyết định cảm tính ngày càng trở nên khó khăn.Thêm hậu tố '-leşen' vào 'rasyonel'. Hậu tố '-leş' biến danh từ/tính từ thành động từ, và '-en' là hậu tố của động tính từ hiện tại, biến động từ thành tính từ.
-
"Rasyonelleştiği iddia edilen bu proje, aslında pek çok sorunu beraberinde getirdi."Dự án được cho là đã được hợp lý hóa này, thực tế đã mang lại rất nhiều vấn đề.Thêm hậu tố '-leştiği' vào 'rasyonel'. Hậu tố '-leş' biến danh từ/tính từ thành động từ, '-diği' là hậu tố của động tính từ, biến động từ thành tính từ, và '-i' là âm đệm.
-
"Rasyonelleşen bir toplumda, bireylerin hakları daha iyi korunmalıdır."Trong một xã hội ngày càng trở nên duy lý, quyền của các cá nhân cần được bảo vệ tốt hơn.Thêm hậu tố '-leşen' vào 'rasyonel'. Hậu tố '-leş' biến danh từ/tính từ thành động từ, và '-en' là hậu tố của động tính từ hiện tại, biến động từ thành tính từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
