akmak
[akˈmak]
đã chảy
Temel (A2)
Anlam "akmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sıvı veya gazın bir yerden başka bir yere doğru hareket etmesi, gitmesi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'flow'. Chảy, trôi (như nước).
Örnekler (Ví dụ)
"Nehir denize doğru akıyor."
"Dòng sông chảy về phía biển."
"Gözyaşları yanaklarından aşağı aktı."
"Nước mắt chảy xuống má cô ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'akmak' thường được sử dụng để mô tả sự chảy của chất lỏng hoặc khí. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
