sızmak
[sɯzˈmak]
chảy rỉ rả
Orta (B1)
Anlam "sızmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sıvı veya gazın küçük bir delikten veya çatlaklardan yavaşça geçmesi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chảy thành dòng nhỏ hoặc chảy chậm.
Örnekler (Ví dụ)
"Eski borulardan su sızıyordu."
"Nước rỉ ra từ những đường ống cũ."
"Duvarın çatlaklarından soğuk hava sızıyor."
"Không khí lạnh rỉ rả qua các vết nứt trên tường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo gốc của từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Yağmur damlaları çatılardan sızarak içeri girdi."Những giọt mưa rỉ qua các vết nứt trên mái nhà và tràn vào bên trong.Sızarak: Hậu tố '-arak' được thêm vào gốc 'sız-' của động từ 'sızmak' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động xảy ra đồng thời với hành động chính. Không có biến âm hay hòa âm nào cần thiết trong trường hợp này.
-
"Su borusu patlayınca, su duvarlardan sızarak zemini ıslattı."Khi đường ống nước bị vỡ, nước rỉ qua các bức tường và làm ướt sàn nhà.Sızarak: Tương tự như ví dụ trước, '-arak' được thêm vào 'sız-' để chỉ cách thức nước rỉ ra.
-
"Eski binanın temellerinden su sızıp toprağı çökertti."Nước rỉ ra từ nền móng của tòa nhà cũ và làm lún đất.Sızıp: Hậu tố '-ıp' (một dạng khác của zarf-fiil, có thể thay thế '-arak' trong một số trường hợp) được thêm vào gốc 'sız-' của động từ 'sızmak', nhấn mạnh hành động 'rỉ' xảy ra trước và dẫn đến hành động 'çökertti' (làm lún).
Thì Quá khứ xác định
-
"Çatıdan su sızdı."Nước đã rò rỉ từ mái nhà.Thêm hậu tố '-dı' vào sau gốc từ 'sız' để chia thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). 'dı' được chọn vì 'ı' là nguyên âm hàng sau, không tròn môi (a, ı, o, u).
-
"Dün gece gaz borusundan gaz sızdı."Đêm qua, khí gas đã rò rỉ từ đường ống dẫn gas.Thêm hậu tố '-dı' vào sau gốc từ 'sız' để chia thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). 'dı' được chọn vì 'ı' là nguyên âm hàng sau, không tròn môi (a, ı, o, u).
-
"Eski arabanın motorundan yağ sızdı."Dầu đã rò rỉ từ động cơ của chiếc xe cũ.Thêm hậu tố '-dı' vào sau gốc từ 'sız' để chia thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). 'dı' được chọn vì 'ı' là nguyên âm hàng sau, không tròn môi (a, ı, o, u).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
