alıkonulmak
[ɑɫɯkonuɫˈmɑk]
bị giữ lại
İyi (B2)
Anlam "alıkonulmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin gitmesine izin vermemek, bir yerde kalmasını sağlamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'withhold': giữ lại; kìm lại; không cho, không phát hành hoặc không cho phép.
Örnekler (Ví dụ)
"Pasaportuna el konulduğu için ülkede alıkonuldu."
"Anh ta bị giữ lại trong nước vì hộ chiếu bị tịch thu."
"Rehineler aylarca alıkonuldu."
"Các con tin đã bị giữ lại trong nhiều tháng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đây là dạng bị động (edilgen) của động từ 'alıkoymak'. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Polis, şüpheliyi sorgulamak için karakolda alıkoyuyor."Cảnh sát đang giữ nghi phạm tại đồn cảnh sát để thẩm vấn.Động từ 'alıkonulmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi bỏ '-mak' và thêm âm đệm '-u' để hòa hợp nguyên âm.
-
"Fırtına nedeniyle uçaklar havalimanında alıkonuluyor."Do bão, các máy bay đang bị giữ lại ở sân bay.Động từ 'alıkonulmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) thể bị động. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi bỏ '-mak' và thêm hậu tố '-u' vào thân từ để hòa hợp nguyên âm.
-
"Maalesef, pasaport kontrolünde alıkonuluyorum, bu yüzden toplantıya geç kalacağım."Thật không may, tôi đang bị giữ lại ở khu vực kiểm tra hộ chiếu, vì vậy tôi sẽ đến cuộc họp muộn.Động từ 'alıkonulmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) ngôi thứ nhất số ít. Hậu tố '-yorum' được thêm vào sau khi bỏ '-mak' và sử dụng âm đệm 'y' để tránh hai nguyên âm 'o' và 'u' đứng cạnh nhau, đồng thời tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
