engellenmek
[eɲ.ɟel.len.mek]
bị cản trở
İyi (B2)
Anlam "engellenmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin gerçekleşmesi veya ilerlemesi önlenmek, mani olunmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị cản trở, ngăn chặn, làm cho không thành công một điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Proje, bürokratik engeller nedeniyle engellendi."
"Dự án đã bị cản trở do các rào cản quan liêu."
"Konuşmam, sürekli olarak araya girenler tarafından engellendi."
"Bài phát biểu của tôi liên tục bị cản trở bởi những người ngắt lời."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ phản thân. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Sigara içmek sağlığın bozulmasına neden olur ve bu durum genellikle erken yaşta engellenir."Hút thuốc lá gây ra sự suy giảm sức khỏe và điều này thường bị ngăn chặn (kiềm chế) ở độ tuổi trẻ.Động từ 'engellenmek' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ 3 số ít. Gốc từ 'engellen' + hậu tố '-ir' (hòa hợp nguyên âm) + hậu tố '-r' (thì Hiện tại rộng). Cụm từ 'erken yaşta' (ở độ tuổi trẻ) bổ nghĩa cho thời điểm hành động 'engellenir' xảy ra.
-
"Ben, hedeflerime ulaşmak için sürekli çalışırım ve hiçbir zaman engellenmemeye çalışırım."Tôi liên tục làm việc để đạt được mục tiêu của mình và luôn cố gắng không bị cản trở.Động từ 'engellenmek' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) thể phủ định ngôi thứ nhất số ít. Gốc từ 'engellen' + hậu tố '-me' (phủ định) + '-m' (âm đệm) + '-e' (hậu tố thì Hiện tại rộng, hòa hợp nguyên âm) + '-m' (hậu tố ngôi thứ nhất số ít). Việc thêm '-me' biến động từ thành thể phủ định.
-
"Toplantılar genellikle gereksiz tartışmalarla engellenir ve bu durum verimliliği düşürür."Các cuộc họp thường bị cản trở bởi những cuộc thảo luận không cần thiết và điều này làm giảm hiệu quả.Động từ 'engellenmek' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) thể bị động ngôi thứ 3 số ít. Gốc từ 'engellen' + hậu tố '-ir' (bị động) + '-r' (hậu tố thì Hiện tại rộng). Cụm từ 'gereksiz tartışmalarla' (bởi những cuộc thảo luận không cần thiết) chỉ nguyên nhân gây cản trở.
Thì Tương lai
-
"Yağmur yağarsa pikniğimiz engellenecek."Nếu trời mưa, chuyến dã ngoại của chúng ta sẽ bị cản trở.Hậu tố '-ecek' được thêm vào để tạo thì tương lai. Vì 'engellenmek' kết thúc bằng một phụ âm, chúng ta chỉ cần thêm '-ecek' sau gốc động từ. Nguyên âm cuối cùng trong gốc động từ 'engellen' là 'e' nên hậu tố là '-ecek' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
-
"Trafik sıkışıklığı nedeniyle otobüsümüzün zamanında varması engellenecek."Do tắc nghẽn giao thông, xe buýt của chúng ta sẽ không thể đến đúng giờ.Hậu tố '-ecek' được thêm vào để tạo thì tương lai. Vì 'engellenmek' kết thúc bằng một phụ âm, chúng ta chỉ cần thêm '-ecek' sau gốc động từ. Nguyên âm cuối cùng trong gốc động từ 'engellen' là 'e' nên hậu tố là '-ecek' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
-
"Yetersiz bütçe nedeniyle projemizin uygulanması engellenecek."Do thiếu ngân sách, dự án của chúng ta sẽ không thể được thực hiện.Hậu tố '-ecek' được thêm vào để tạo thì tương lai. Vì 'engellenmek' kết thúc bằng một phụ âm, chúng ta chỉ cần thêm '-ecek' sau gốc động từ. Nguyên âm cuối cùng trong gốc động từ 'engellen' là 'e' nên hậu tố là '-ecek' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
