(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alma
A1
İsim (Noun) A1 Tổng quát

alma

/ɑɫˈmɑ/
việc lấy
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "alma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi eline geçirme veya elde etme eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình lấy, cầm, nắm, hoặc thực hiện một hành động nào đó; dạng danh động từ hoặc hiện tại phân từ của động từ 'take'.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kitabı alıyorum."

    "Tôi đang lấy cuốn sách."

  • "Markette elma almayı unutma."

    "Đừng quên mua táo ở chợ nhé."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'almak' (lấy) là một động từ rất phổ biến và có nhiều cách sử dụng khác nhau trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Nó tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Hırsızın elmasları alması duyulmuş."
    Nghe nói tên trộm đã lấy những viên kim cương.
    Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'alma' để chỉ hành động lấy (elmasları) của tên trộm, sau đó thêm '-sı' (hòa hợp nguyên âm 'ı') để làm chủ ngữ cho động từ 'duyulmuş'.
  • "Onun bu terfiyi alması bekleniyormuş."
    Nghe nói việc anh ấy được thăng chức là điều được mong đợi.
    Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'alma' để chỉ việc anh ấy được nhận (bu terfiyi), sau đó thêm '-sı' (hòa hợp nguyên âm 'ı') để làm chủ ngữ cho động từ 'bekleniyormuş'.
  • "Çocuğun oyuncak bebeği alması hoş karşılanmamış."
    Nghe nói việc đứa trẻ lấy con búp bê đồ chơi không được hoan nghênh.
    Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'alma' để chỉ việc đứa trẻ lấy (oyuncak bebeği), sau đó thêm '-sı' (hòa hợp nguyên âm 'ı') để làm chủ ngữ cho cụm động từ 'hoş karşılanmamış'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)