ama
/aˈma/
nhưng khi
Orta (B1)
Anlam "ama" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Önceki söyleneni sınırlayan veya ona karşıt bir durum belirten bağlaç.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố tương phản hoặc giới hạn điều gì đó vừa được nói, đồng thời chỉ ra một thời điểm cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Çalıştım ama başaramadım."
"Tôi đã cố gắng nhưng không thành công."
"Güzel bir araba ama çok pahalı."
"Đó là một chiếc xe hơi đẹp nhưng rất đắt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm (vowel harmony).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
